Euspondylus acutirostris

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Euspondylus acutirostris
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Squamata
Phân bộ (subordo)Lacertilia
Họ (familia)Gymnophthalmidae
Chi (genus)Euspondylus
Loài (species)E. acutirostris
Danh pháp hai phần
Euspondylus acutirostris
(Peters, 1863)

Euspondylus acutirostris là một loài thằn lằn trong họ Gymnophthalmidae. Loài này được Peters mô tả khoa học đầu tiên năm 1863.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Euspondylus acutirostris. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]