FC Džiugas Telšiai

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
FK Džiugas
Tên đầy đủFutbolo klubas Džiugas
Biệt danhžemaičai
Thành lập1923; 98 năm trước (1923) SA Džiugas
1991; 30 năm trước (1991) FK Džiugas
2014; 7 năm trước (2014) FC Džiugas
SânCentrinis stadionas
PresidentMartynas Armalis
Người quản lýLitva Marius Šluta
Giải đấuGiải bóng đá vô địch quốc gia Litva
2020thứ 4, Pirma lyga
Trang webTrang web của câu lạc bộ

'Futbolo klubas Džiugas là một câu lạc bộ bóng Litva, Telšiai. Chơi trong bộ phận ưu tú kể từ năm 2020.

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Người chiến thắng: 2019

Mùa[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa Trình độ Liga Không gian Liên kết ngoài
2014 3. Antra lyga (Vakarai) 2. [1]
2015 2. Pirma lyga 10. [2]
2016 2. Pirma lyga 7. [3]
2017 2. Pirma lyga 5. [4]
2018 2. Pirma lyga 5. [5]
2019 2. Pirma lyga 1. [6]
2020 2. Pirma lyga 4. [7]
2021 1. A lyga . [8]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại (Division 1)[khi nào?] Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
12 TM Litva Kęstutis Pilipavičius
TM Litva Nedas Kulevičius
2 HV Litva Kęstutis Petkus
5 HV Litva Paulius Ukrinas
7 TV Litva Rokas Petrikas
9 TV Litva Andrius Lipskis
11 TV Litva Skirmatas Rakauskas
13 HV Litva Tomas Rapalavičius
15 TV Litva Artūras Rudokas
20 HV Litva Rokas Lekiatas
29 HV Litva Davydas Arlauskis
88 HV Litva Edvinas Sirutavičius
14 TV Brasil Leo Antonio
TV Litva Rokas Lazdinauskas
TV Litva Ronaldas Misiūnas [9]
TV Litva Martynas Vasiliauskas
TV Nhật Bản Yudai Koike [10]
TV Croatia Jozef Kuqi [11]
TV Litva Rokas Stanulevičius [12]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Mùa giải Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva