FK Banga Gargždai

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
FK Bânga
Tên đầy đủFutbolo klubas Banga
Biệt danhtigrai
Thành lập, 1966; 54 năm trước
Sân vận độngGargždų stadionas
PresidentRimantas Mikalauskas[1]
Người quản lýLitva Tomas Tamošauskas
Giải đấuGiải bóng đá vô địch quốc gia Litva
2019thứ 2, Pirma lyga
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Màu áo sân khách

Futbolo klubas Bânga là một câu lạc bộ bóng Litva, Gargždai. Chơi trong bộ phận ưu tú kể từ năm 2020.

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Finalist (3): 2011, 2014, 2019.[2]

Mùa[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa Trình độ Liga Không gian Liên kết ngoài
2004 3. Antra lyga (Vakarai) 3. [3]
2005 3. Antra lyga (Vakarai) 5. [4]
2006 2. Pirma lyga 12. [5]
2007 2. Pirma lyga 6. [6]
2008 2. Pirma lyga 4. [7]
2009 1. A lyga 6. [8]
2010 1. A lyga 6. [9]
2011 1. A lyga 6. [10]
2012 1. A lyga 6. [11]
2013 1. A lyga 6. [12]
2014 1. A lyga 9. [13]
2015 2. Pirma lyga 3. [14]
2016 2. Pirma lyga 6. [15]
2017 2. Pirma lyga 2. [16]
2018 2. Pirma lyga 3. [17]
2019 2. Pirma lyga 2. [18]
2020 1. A lyga .

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại (Division 1)[khi nào?] Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Litva TM Kornelijus Smiliginis
97 Litva TM Ignas Driomovas
99 Litva TM Dovydas Španceris
4 Litva HV Valdas Pocevičius
19 Litva HV Valdas Antužis
27 Litva HV Edvinas Bračkus
46 Litva HV Deividas Padaigis
88 Litva HV Neilas Urba
Ukraina HV Oleksandr Aksionov [19]
6 Litva TV Mantas Petrikas
7 Litva TV Dovydas Norvilas
10 Litva TV Karolis Urbaitis
Số áo Vị trí Cầu thủ
13 Litva TV Deividas Lukošius
17 Litva TV Genaras Samsonik
18 Litva TV Vaidas Magdušauskas
23 Litva TV Paulius Lotužys
28 Litva TV Matas Ilginis
30 Litva TV Algimantas Bačanskis
77 Litva TV Justas Skuodas
Litva TV Robertas Vėževičius [20]
Litva TV Skirmatas Rakauskas [21]
Litva Julius Kasparavičius
9 Litva Darius Zubauskas
11 Litva Pijus Srėbalius
12 Brasil Renato Matos da Silva [22]
37 Litva Ignas Venckus
44 Litva Šarūnas Skulskis

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Mùa giải Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva