Fau-de-Peyre

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 44°44′57″B 3°13′26″Đ / 44.74917°B 3.22389°Đ / 44.74917; 3.22389

Fau-de-Peyre

Fau-de-Peyre trên bản đồ Pháp
Fau-de-Peyre
Fau-de-Peyre
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Occitanie
Tỉnh Lozère
Quận Mende
Tổng Aumont-Aubrac
Liên xã Terre de Peyre
Xã (thị) trưởng Daniel Mantrand[1]
(2008-2014)
Thống kê
Độ cao 992–1.247 m (3.255–4.091 ft)
(bình quân 1.100 m/3.600 ft)
Diện tích đất1 26,72 km2 (10,32 sq mi)
Nhân khẩu1 180  
 - Mật độ 7 /km2 (18 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 48060/ 48130
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Fau-de-Peyre là một tỉnh Lozère trong vùng Occitanie, phía nam nước Pháp. Khu vực này có độ cao trung bình 1100 mét trên mực nước biển.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]