Mas-d'Orcières

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 44°28′49″B 3°42′30″Đ / 44,48028°B 3,70833°Đ / 44.48028; 3.70833

Mas-d'Orcières

Mas-d'Orcières trên bản đồ Pháp
Mas-d'Orcières
Mas-d'Orcières
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Occitanie
Tỉnh Lozère
Quận Mende
Tổng Le Bleymard
Liên xã Goulet-Mont Lozère
Xã (thị) trưởng Évelyne Mouret[1]
(2008-2014)
Thống kê
Độ cao 1.000–1.699 m (3.281–5.574 ft)
(bình quân 1.070 m/3.510 ft)
Diện tích đất1 36,56 km2 (14,12 sq mi)
Nhân khẩu1 131  
 - Mật độ 4 /km2 (10 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 48093/ 48190
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Mas-d'Orcières là một tỉnh Lozère trong vùng Occitanie, phía nam nước Pháp. Khu vực này có độ cao trung bình 1070 mét trên mực nước biển.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]