Fedje
Giao diện
| Kommune Fedje | |
|---|---|
| — Khu tự quản — | |
Vị trí Fedje tại Hordaland | |
| Quốc gia | Na Uy |
| Hạt | Hordaland |
| Quận | Nordhordland |
| Trung tâm hành chính | Fedje |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng(2015) | Stian Herøy (H) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 9,28 km2 (358 mi2) |
| • Đất liền | 8,95 km2 (346 mi2) |
| • Mặt nước | 0,33 km2 (13 mi2) |
| Thứ hạng diện tích | Thứ 431 tại Na Uy |
| Dân số (2016) | |
| • Tổng cộng | 576 |
| • Thứ hạng | Thứ 421 tại Na Uy |
| • Mật độ | 62,1/km2 (1,610/mi2) |
| • Thay đổi (10 năm) | −7,1 % |
| Tên cư dân | Fedjing[1] |
| Múi giờ | UTC+1 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã ISO 3166 | NO-1265 |
| Ngôn ngữ chính thức | Nynorsk |
| Website | www |
| Dữ liệu từ thống kê của Na Uy | |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Personnemningar til stadnamn i Noreg" (bằng tiếng Na Uy). Språkrådet.
