Lindås
Giao diện
| Kommune Lindås | |
|---|---|
| — Khu tự quản — | |
Vị trí Lindås tại Hordaland | |
| Quốc gia | Na Uy |
| Hạt | Hordaland |
| Quận | Nordhordland |
| Trung tâm hành chính | Knarvik, Lindås |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng(2007) | Astrid Aarhus Byrknes (KrF) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 474,98 km2 (18,339 mi2) |
| • Đất liền | 456,31 km2 (17,618 mi2) |
| • Mặt nước | 18,67 km2 (721 mi2) |
| Thứ hạng diện tích | Thứ 213 tại Na Uy |
| Dân số (2014) | |
| • Tổng cộng | 15.069 |
| • Thứ hạng | Thứ 83 tại Na Uy |
| • Mật độ | 33,0/km2 (900/mi2) |
| • Thay đổi (10 năm) | 17,0 % |
| Tên cư dân | Lindåsing[1] |
| Múi giờ | UTC+1 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã ISO 3166 | NO-1263 |
| Ngôn ngữ chính thức | Nynorsk |
| Website | www |
| Dữ liệu từ thống kê của Na Uy | |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Personnemningar til stadnamn i Noreg" (bằng tiếng Na Uy). Språkrådet.
