Fribourg (bang)
| Bang Fribourg Canton de Fribourg (tiếng Pháp) Kanton Freiburg (tiếng Đức) Bang Freiburg | |
|---|---|
| — Bang — | |
Vị trí tại Thụy Sĩ | |
| Quốc gia | Thụy Sĩ |
| Gia nhập | 1481 |
| Thủ phủ | Fribourg |
| Phân cấp hành chính | 119 municipalities, 7 districts |
| Chính quyền | |
| • Chủ tịch | Jean-Pierre Siggen |
| • Cơ quan hành pháp | Hội đồng Nhà nước (7) |
| • Cơ quan lập pháp | Đại Hội đồng Fribourg (130) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 167.070 km2 (64,510 mi2) |
| Độ cao cực đại (Vanil Noir) | 2.389 m (7,838 ft) |
| Độ cao cực tiểu (Hồ Neuchâtel) | 429 m (1,407 ft) |
| Dân số (December 2013)[1] | |
| • Tổng cộng | 297.622 |
| • Mật độ | 1,8/km2 (4,6/mi2) |
| GDP[2] | |
| • Tổng cộng | 19,180 tỷ franc Thụy Sĩ (2020) |
| • Bình quân đầu người | 59.263 franc Thụy Sĩ (2020) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| Mã ISO 3166 | CH-FR |
| Ngôn ngữ | Tiếng Pháp, tiếng Đức |
| Website | www |
Bang Fribourg[a] là một bang của Thụy Sĩ. Bang này tọa lạc ở phía tây Thụy Sĩ. Thủ phủ bang là Fribourg.
Lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn]Bang Fribourg đã gia nhập Liên bang Thụy Sĩ năm 1481. Lãnh thổ đạt được như ngày nay vào năm 1803 khi Murten (Morat) được sáp nhập. Bang Fribourg đã gia nhập liên minh ly khai các bang Công giáo năm 1846 (Sonderbund). Năm 1847, quân đội bang này đã đầu hàng quân đội liên bang.
Hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Huyện
[sửa | sửa mã nguồn]Bang này có 7 huyệns:
- Broye thủ phủ là Estavayer-le-Lac
- Glâne thủ phủ là Romont
- Gruyère (tiếng Đức Greyerz) thủ phủ Bulle
- Lac thủ phủ Murten
- Saane (tiếng Pháp Sarine) thủ phủ Fribourg
- Sense (tiếng Pháp Singine) thủ phủ Tafers
- Veveyse (tiếng Đức Vivisbach) thủ phủ Châtel-Saint-Denis
Đô thị
[sửa | sửa mã nguồn]Bang này có 168 đô thị (thời điểm năm 2006). Số lượng đô thị giảm do tổng này đang hợp nhất các đô thị.
Nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Dân số đa số là giáo dân Công giáo (năm 2000, chiếm 70%) còn cộng đồng Tin lành chiếm 15%.[3]
2/3 dân số nói tiếng Pháp nằm ở phía tây bang, còn 1/3 sử dụng phương ngữ Alemannic của tiếng Đức nằm ở phía đông. Dân số năm 2007 là 263.241 người trong đó 43.838 người (hay 16,65%) là người nước ngoài.[4]
Ghi chú
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ tiếng Pháp: Canton de Fribourg [kɑ̃tɔ̃ d(ə) fʁibuʁ]; tiếng Arpitan: Quenton de Fribôrg [cɛ̃ˈtɔ̃ də fʁiˈbwa] ⓘ; tiếng Romansh: Chantun Friburg; tiếng Ý: Canton Friburgo.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Swiss Federal Statistics Office – STAT-TAB Ständige und Nichtständige Wohnbevölkerung nach Region, Geschlecht, Nationalität und Alter (bằng tiếng Đức) truy cập 18/9/2014
- ^ Statistik, Bundesamt für (ngày 21 tháng 1 năm 2021). "Bruttoinlandsprodukt (BIP) nach Grossregion und Kanton - 2008-2018 | Tabelle". Bundesamt für Statistik (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2023.
- ^ Federal Department of Statistics (2004). "Wohnbevölkerung nach Religion" (Interactive Map). Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2009.
- ^ Federal Department of Statistics (2008). "Ständige Wohnbevölkerung nach Staatsangehörigkeit, Geschlecht und Kantonen" (Microsoft Excel). Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2008.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Số liệu thống kê chính thức
- Official Site (bằng tiếng Pháp và tiếng Đức)
Tư liệu liên quan tới Canton of Fribourg tại Wikimedia Commons