Nidwalden
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Bang Nidwalden Kanton Nidwalden (tiếng Đức) Bang Nidwald | |
|---|---|
| — Bang — | |
Vị trí tại Thụy Sĩ | |
| Quốc gia | Thụy Sĩ |
| Gia nhập | 1291 |
| Thủ phủ | Stans |
| Phân cấp hành chính | 11 municipalities |
| Chính quyền | |
| • Chủ tịch | Res Schmid |
| • Cơ quan hành pháp | Regierungsrat (7) |
| • Cơ quan lập pháp | Hội đồng bang (60) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 27.590 km2 (10,650 mi2) |
| Độ cao cực đại (Rotstöckli) | 2.901 m (9,518 ft) |
| Độ cao cực tiểu (Hồ Lucerne) | 434 m (1,424 ft) |
| Dân số (December 2013)[1] | |
| • Tổng cộng | 41.888 |
| • Mật độ | 1,5/km2 (3,9/mi2) |
| GDP[2] | |
| • Tổng cộng | 2,867 tỷ franc Thụy Sĩ (2020) |
| • Bình quân đầu người | 66.209 franc Thụy Sĩ (2020) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| Mã ISO 3166 | CH-NW |
| Ngôn ngữ | Tiếng Đức |
| Website | www |
Nidwalden là một trong số 26 bang của Thụy Sĩ và nằm ở khu vực nói tiếng Đức của Thụy Sĩ. Thủ phủ bang Nidwalden đóng ở thành phố.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Swiss Federal Statistics Office – STAT-TAB Ständige und Nichtständige Wohnbevölkerung nach Region, Geschlecht, Nationalität und Alter (bằng tiếng Đức) accessed 18 August 2014
- ↑ Statistik, Bundesamt für (ngày 21 tháng 1 năm 2021). "Bruttoinlandsprodukt (BIP) nach Grossregion und Kanton - 2008-2018 | Tabelle". Bundesamt für Statistik (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2023.