Genetta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Genetta
Genetta genetta felina (Wroclaw zoo).JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Viverridae
Chi (genus) Genetta
Cuvier, 1816[1]
Loài điển hình
Viverra genetta Linnaeus, 1758, by designation.
Các loài
Xem trong bài.
Danh pháp đồng nghĩa
Odmaelurus Gloger, 1841; Paragenetta Kuhn, 1960; Pseudogenetta Dekeyser, 1949.

Genetta là một chi động vật có vú trong họ Cầy, bộ Ăn thịt. Chi này được G.[Baron] Cuvier miêu tả năm 1816.[1] Loài điển hình của chi này là Viverra genetta Linnaeus, 1758, by designation.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm 14 loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). Genetta. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 
  2. ^ a ă Barrett, Priscilla; Hunter, Luke (2012). Trong Delachaux et Niestlé. Guide des Carnivores du monde. Les guides du naturaliste. ISBN 978-2603018569. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Camps, David. (2011). Resting site selection, characteristics and use by the common genet Genetta genetta (Linnaeus 1758) [Electronic version]. Mammalia, 75, 23-29.
  • Virgos, Emilio, Llorente, M., & Cortes, Y. (1999). Geographical variation in genet (Genetta genetta L) diet: a literature review [Electronic version]. Mammal Review, 29(2), 117-126.
  • Wemmer, Christen M. (1977). Comparative Ethology of the Large Spotted Genet (Genetta genetta) and Some Related Viverrids. Washington: Smithsonian Institutional Press. (Smithsonian contributions to zoology; no. 239)
  • Zabala, Jabi and Iñigo Zuberogoitia. (2010). Late summer-early winter reproduction in common genets, Genetta genetta [Electronic version]. Mammalia, 74, 89-91.