Genetta bourloni

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Cầy genet Bourlon
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Carnivora
Họ (familia)Viverridae
Chi (genus)Genetta
Loài (species)G. bourloni
Danh pháp hai phần
Genetta bourloni
(Gaubert, 2003)[2]
Phạm vi phân bố cầy genet Bourlon
Phạm vi phân bố cầy genet Bourlon

Cầy genet Bourlon (Genetta bourloni)[3] là một loài cầy genet có nguồn gốc từ các khu rừng Thượng Guinea. Nó chỉ được biết đến từ 29 mẫu động vật trong bảo tàng lịch sử tự nhiên và đã được mô tả là một loài chi Genetta mới vào năm 2003.[4] Nó được liệt kê là loài sắp nguy cấp trong sách đỏ IUCN vì dân số toàn cầu ước tính khoảng dưới 10.000 cá thể trưởng thành.[5]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên iucn
  2. ^ Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Genetta bourloni”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.Quản lý CS1: ref=harv (liên kết)
  3. ^ Wozencraft, W. C. (2005). Genetta bourloni. Trong Wilson, D. E.; Reeder, D. M (biên tập). Mammal Species of the World . Nhà in Đại học Johns Hopkins. tr. 555. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. no-break space character trong |first= tại ký tự số 3 (trợ giúp); Đã định rõ hơn một tham số trong |pages=|page= (trợ giúp)Quản lý CS1: ref=harv (liên kết)
  4. ^ Gaubert, P. (2003). “Description of a new species of genet (Carnivora; Viverridae; genus Genetta) and taxonomic revision of forest forms related to the Large-spotted Genet complex”. Mammalia. 67 (1): 85–108. doi:10.1515/mamm.2003.67.1.85.
  5. ^ Gaubert, P.; Greengrass, E.J. & Do Linh San, E. (2015). Genetta bourloni. IUCN Red List of Threatened Species. 2015: e.T136223A45220931. Truy cập ngày 30 tháng 10 năm 2018.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]