Genetta cristata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Genetta cristata
Genetta-cristata-rose.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Viverridae
Chi (genus) Genetta
Loài (species) G. cristata
Danh pháp hai phần
Genetta cristata
Hayman, 1940[2]
Crested Servaline Genet area.png
Danh pháp đồng nghĩa
  • bini Rosevear, 1974

Genetta cristata là một loài động vật có vú trong họ Cầy, bộ Ăn thịt. Loài này được Hayman In Sanborn mô tả năm 1940.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Van Rompaey H, Gaubert P & Hoffmann M (2008). Genetta cristata. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày ngày 13 tháng 10 năm 2008.
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Genetta cristata”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]