Genetta johnstoni

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Genetta johnstoni
PZSL1907Plate54 (crop, genets of Nigeria).jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Viverridae
Chi (genus) Genetta
Loài (species) G. johnstoni
Danh pháp hai phần
Genetta johnstoni
Pocock, 1908[2]
Johnston's Genet area.png
Danh pháp đồng nghĩa
  • lehmanni Kuhn, 1960

Genetta johnstoni là một loài động vật có vú trong họ Cầy, bộ Ăn thịt. Loài này được Pocock mô tả năm 1907.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Dunham A & Gaubert P (2008). Gennetta johnstoni. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 2008-10-13.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Genetta johnstoni. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Genetta johnstoni tại Wikimedia Commons