Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2007 (Bảng C)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Bảng C Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2007 là một trong bốn bảng của Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2007. Bảng diễn ra từ ngày 12 tới ngày 20 tháng 9. Na Uy là đội nhất bảng, cùng Úc vào vòng tứ kết.

Đội Điểm Trận T H B BT BB HS
 Na Uy 7 3 2 1 0 10 4 +6
 Úc 5 3 1 2 0 7 4 +3
 Canada 4 3 1 1 1 7 4 +3
 Ghana 0 3 0 0 3 3 15 −12

Giờ địa phương: UTC+8

Úc v Ghana[sửa | sửa mã nguồn]

Úc  4–1  Ghana
Walsh Bàn thắng 15'
De Vanna Bàn thắng 57'81'
Garriock Bàn thắng 69'
Chi tiết Amankwa Bàn thắng 70'
Khán giả: 25.952
Trọng tài: Adriana Correa (Colombia)
Úc
Úc:
TM 1 Melissa Barbieri
HV 2 Kate McShea Thẻ vàng 87'
HV 4 Dianne Alagich
HV 5 Cheryl Salisbury (c) Thẻ vàng 90'
HV 7 Heather Garriock
HV 19 Clare Polkinghorne Thay ra sau 83 phút 83'
TV 15 Sally Shipard
TV 14 Collette McCallum
TV 10 Joanne Peters Thay ra sau 62 phút 62'
8 Caitlin Munoz Thay ra sau 46 phút 46'
9 Sarah Walsh Thẻ vàng 53'
Thay người:
11 Lisa De Vanna Vào sân sau 46 phút 46'
TV 3 Alicia Ferguson Vào sân sau 62 phút 62'
HV 13 Thea Slatyer Vào sân sau 83 phút 83'
Huấn luyện viên:
Scotland Tom Sermanni
Ghana
Ghana:
TM 16 Memunatu Sulemana
HV 2 Aminatu Ibrahim
HV 3 Mavis Danso
HV 12 Olivia Amoako
HV 13 Yaa Avoe Thay ra sau 67 phút 67'
HV 15 Lydia Ankrah
TV 6 Florence Okoe
TV 21 Memuna Darku
TV 10 Adjoa Bayor (c)
9 Anita Amenuku Thay ra sau 67 phút 67'
18 Anita Amankwa
Thay người:
HV 17 Hamdya Abass Vào sân sau 67 phút 67'
TV 20 Belinda Kanda Vào sân sau 67 phút 67'
Huấn luyện viên:
Ghana Isaac Paha

Na Uy v Canada[sửa | sửa mã nguồn]

Na Uy  2–1  Canada
R. Gulbrandsen Bàn thắng 52'
Horpestad Bàn thắng 81'
Chi tiết Chapman Bàn thắng 33'
Khán giả: 30.752
Trọng tài: Christine Beck (Đức)
Na Uy
Na Uy:
TM 1 Bente Nordby
HV 2 Ane Stangeland Horpestad (c)
HV 3 Gunhild Følstad
HV 5 Siri Nordby Thay ra sau 46 phút 46'
HV 7 Trine Rønning
TV 21 Lene Storløkken Thay ra sau 76 phút 76'
TV 4 Ingvild Stensland
TV 8 Solveig Gulbrandsen
10 Melissa Wiik Thay ra sau 66 phút 66'
11 Leni Larsen Kaurin
16 Ragnhild Gulbrandsen
Thay người:
TV 6 Camilla Huse Vào sân sau 46 phút 46'
17 Lene Mykjåland Vào sân sau 66 phút 66'
TV 18 Marie Knutsen Vào sân sau 76 phút 76'
Huấn luyện viên:
Na Uy Bjarne Berntsen
Canada
Canada:
TM 18 Erin McLeod
HV 2 Kristina Kiss
HV 6 Tanya Dennis
HV 10 Martina Franko
HV 11 Randee Hermuss
TV 9 Candace Chapman Thay ra sau 73 phút 73'
TV 8 Diana Matheson
TV 19 Sophie Schmidt
TV 14 Melissa Tancredi Thay ra sau 46 phút 46'
15 Kara Lang Thay ra sau 83 phút 83'
12 Christine Sinclair (c)
Thay người:
7 Rhian Wilkinson Vào sân sau 46 phút 46'
TV 13 Amy Walsh Vào sân sau 73 phút 73'
21 Jodi-Ann Robinson Vào sân sau 83 phút 83'
Huấn luyện viên:
Na Uy Even Pellerud

Canada v Ghana[sửa | sửa mã nguồn]

Canada  4–0  Ghana
Sinclair Bàn thắng 16'62'
Schmidt Bàn thắng 55'
Franko Bàn thắng 77'
Chi tiết
Khán giả: 33.835
Trọng tài: Nicole Petignat (Thụy Sĩ)
Canada
Canada:
TM 18 Erin McLeod
HV 2 Kristina Kiss
HV 6 Tanya Dennis Thẻ vàng 8'
HV 10 Martina Franko
HV 11 Randee Hermuss
TV 9 Candace Chapman
TV 8 Diana Matheson Thay ra sau 84 phút 84'
TV 16 Katie Thorlakson Thay ra sau 45 phút 45'
TV 19 Sophie Schmidt
15 Kara Lang Thay ra sau 63 phút 63'
12 Christine Sinclair (c)
Thay người:
21 Jodi-Ann Robinson Vào sân sau 45 phút 45'
7 Rhian Wilkinson Vào sân sau 63 phút 63'
TV 5 Andrea Neil Vào sân sau 84 phút 84'
Huấn luyện viên:
Na Uy Even Pellerud
Ghana
Ghana:
TM 16 Memunatu Sulemana
HV 2 Aminatu Ibrahim
HV 3 Mavis Danso
HV 12 Olivia Amoako Thẻ vàng 78'
HV 13 Yaa Avoe Thay ra sau 35 phút 35'
TV 6 Florence Okoe
TV 21 Memuna Darku Thay ra sau 77 phút 77'
TV 10 Adjoa Bayor (c) Thay ra sau 71 phút 71'
11 Gloria Foriwa Thẻ vàng 39'
14 Rumanatu Tahiru
18 Anita Amankwa Thẻ vàng 21'
Thay người:
HV 17 Hamdya Abass Vào sân sau 35 phút 35'
7 Safia Abdul Vào sân sau 71 phút 71'
HV 15 Lydia Ankrah Vào sân sau 77 phút 77'
Huấn luyện viên:
Ghana Isaac Paha

Na Uy v Úc[sửa | sửa mã nguồn]

Na Uy  1–1  Úc
R. Gulbrandsen Bàn thắng 5' Chi tiết De Vanna Bàn thắng 83'
Khán giả: 33.835
Trọng tài: Ngưu Huệ Quân (Trung Quốc)
Na Uy
Na Uy:
TM 1 Bente Nordby
HV 2 Ane Stangeland Horpestad (c)
HV 3 Gunhild Følstad
HV 6 Camilla Huse
HV 7 Trine Rønning
TV 18 Marie Knutsen
TV 4 Ingvild Stensland
TV 8 Solveig Gulbrandsen Thay ra sau 86 phút 86'
10 Melissa Wiik Thay ra sau 46 phút 46'
11 Leni Larsen Kaurin Thay ra sau 74 phút 74'
16 Ragnhild Gulbrandsen
Thay người:
17 Lene Mykjåland Vào sân sau 46 phút 46'
14 Guro Knutsen Vào sân sau 74 phút 74'
TV 21 Lene Storløkken Vào sân sau 86 phút 86'
Huấn luyện viên:
Na Uy Bjarne Berntsen
Úc
Úc:
TM 1 Melissa Barbieri
HV 13 Thea Slatyer
HV 4 Dianne Alagich
HV 5 Cheryl Salisbury (c)
HV 7 Heather Garriock
TV 16 Lauren Colthorpe Thay ra sau 76 phút 76'
TV 17 Danielle Small Thay ra sau 46 phút 46'
TV 14 Collette McCallum
TV 3 Alicia Ferguson
20 Joanne Burgess
12 Kate Gill Thay ra sau 61 phút 61'
Thay người:
11 Lisa De Vanna Vào sân sau 46 phút 46'
9 Sarah Walsh Vào sân sau 61 phút 61'
8 Caitlin Munoz Vào sân sau 76 phút 76'
Huấn luyện viên:
Scotland Tom Sermanni

Na Uy v Ghana[sửa | sửa mã nguồn]

Na Uy  7–2  Ghana
Storløkken Bàn thắng 4'
R. Gulbrandsen Bàn thắng 39'59'62'
Horpestad Bàn thắng 45' (ph.đ.)
Herlovsen Bàn thắng 56'
Klaveness Bàn thắng 69'
Chi tiết Bayor Bàn thắng 73'
Okoe Bàn thắng 80' (ph.đ.)
Khán giả: 43.817
Trọng tài: Jennifer Bennet (Hoa Kỳ)
Na Uy
Na Uy:
TM 1 Bente Nordby
HV 2 Ane Stangeland Horpestad (c)
HV 6 Camilla Huse
HV 5 Siri Nordby
HV 19 Marit Fiane Christensen
HV 21 Lene Storløkken
TV 4 Ingvild Stensland
TV 8 Solveig Gulbrandsen Thay ra sau 46 phút 46'
17 Lene Mykjåland Thay ra sau 46 phút 46'
11 Leni Larsen Kaurin Thay ra sau 61 phút 61'
16 Ragnhild Gulbrandsen
Thay người:
9 Isabell Herlovsen Vào sân sau 46 phút 46'
TV 15 Madeleine Giske Vào sân sau 46 phút 46'
20 Lise Klaveness Vào sân sau 61 phút 61'
Huấn luyện viên:
Na Uy Bjarne Berntsen
Ghana
Ghana:
TM 1 Gladys Enti Thay ra sau 64 phút 64'
HV 2 Aminatu Ibrahim Thẻ vàng 15'
HV 3 Mavis Danso
HV 12 Olivia Amoako
HV 13 Yaa Avoe
TV 6 Florence Okoe
TV 4 Doreen Awuah Thay ra sau 58 phút 58'
TV 10 Adjoa Bayor (c)
9 Anita Amenuku Thay ra sau 46 phút 46'
14 Rumanatu Tahiru
18 Anita Amankwa
Thay người:
TV 8 Sheila Okai Thẻ vàng 74' Vào sân sau 46 phút 46'
TV 21 Memuna Darku Vào sân sau 58 phút 58'
TM 16 Memunatu Sulemana Vào sân sau 64 phút 64'
Huấn luyện viên:
Ghana Isaac Paha

Úc v Canada[sửa | sửa mã nguồn]

Úc  2–2  Canada
McCallum Bàn thắng 53'
Salisbury Bàn thắng 90+2'
Chi tiết Tancredi Bàn thắng 1'
Sinclair Bàn thắng 85'
Khán giả: 29.300
Trọng tài: Gyöngyi Gaál (Hungary)
Úc
Úc:
TM 1 Melissa Barbieri
HV 2 Kate McShea
HV 4 Dianne Alagich
HV 5 Cheryl Salisbury (c)
HV 7 Heather Garriock
TV 16 Lauren Colthorpe Thay ra sau 83 phút 83'
TV 15 Sally Shipard
TV 14 Collette McCallum Thẻ vàng 90'
TV 10 Joanne Peters Thay ra sau 76 phút 76'
8 Caitlin Munoz Thay ra sau 62 phút 62'
9 Sarah Walsh
Thay người:
11 Lisa De Vanna Vào sân sau 46 phút 46'
20 Joanne Burgess Vào sân sau 62 phút 62'
TV 3 Alicia Ferguson Vào sân sau 76 phút 76'
Huấn luyện viên:
Scotland Tom Sermanni
Canada
Canada:
TM 18 Erin McLeod Thay ra sau 79 phút 79'
HV 6 Tanya Dennis
HV 10 Martina Franko
HV 11 Randee Hermuss Thẻ vàng 89'
TV 9 Candace Chapman
TV 8 Diana Matheson
TV 7 Rhian Wilkinson
TV 19 Sophie Schmidt
TV 14 Melissa Tancredi Thay ra sau 68 phút 68'
15 Kara Lang Thay ra sau 90+2 phút 90+2'
12 Christine Sinclair (c)
Thay người:
21 Jodi-Ann Robinson Vào sân sau 68 phút 68'
TM 20 Taryn Swiatek Vào sân sau 79 phút 79'
HV 17 Brittany Timko Vào sân sau 90+2 phút 90+2'
Huấn luyện viên:
Na Uy Even Pellerud

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Chuyển từ ngày 19 tháng 9, tại Thượng Hải do Bão Wipha, Match schedule amended due to typhoon Wipha
  2. ^ Chuyển từ 19 tháng 9, tại Hàng Châu do Bão Wipha, Úc-Canada and China-New Zealand moved to 20 Sept