Gorgosaurus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gorgosaurus
Thời điểm hóa thạch: Creta muộn, 76.6–75.1 Ma
Drumheller 150.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum)

Chordata

Nhánh Craniata
Phân ngành (subphylum) Vertebrata
Phân thứ ngành (infraphylum) Gnathostomata
Liên lớp (superclass)

Tetrapoda

Nhánh Dinosauria
Bộ (ordo) Saurischia
Phân bộ (subordo) Theropoda
Họ (familia) Tyrannosauridae
Phân họ (subfamilia) Albertosaurinae
Chi (genus) Gorgosaurus
Lambe, 1914
Loài điển hình
Gorgosaurus libratus
Lambe, 1914
Danh pháp đồng nghĩa

Deinodon horridus? Cope, 1876
Laelaps falculus? Cope, 1876
Laelaps hazenianus? Cope, 1876
Laelaps incrassatus Cope, 1876
Dryptosaurus kenabekides? Hay, 1899

Gorgosaurus sternbergi Matthew & Brown, 1923

Gorgosaurus ( /ˌɡɔrɡɵˈsɔrəs/ GOR-go-SOR-əs) là một chi khủng long chân thú thuộc họ Tyrannosauridae sống vào thời kỳ Creta muộn tại nơi ngày nay là miền tây Bắc Mỹ, khoảng từ 76.6 tới 75.1 triệu năm trước. Hóa thạch được phát hiện ở Alberta của Canada và lẽ cả Montana của Hoa Kỳ. Loài điển hình (và loài duy nhất được công nhận) là G. libratus.

Gorgosaurus nhỏ hơn TyrannosaurusTarbosaurus, kích thước ngang tầm AlbertosaurusDaspletosaurus. Con trưởng thành đạt 8 đến 9 m (26 đến 30 ft) từ mõm tới mút đuôi.[1][2]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Russell, Dale A. (1970). “Tyrannosaurs from the Late Cretaceous of western Canada”. National Museum of Natural Sciences Publications in Paleontology 1: 1–34. 
  2. ^ Holtz, Thomas R. (2004). “Tyrannosauroidea”. Trong Weishampel, David B.; Dodson, Peter; Osmólska Halszka (eds.). The Dinosauria . Berkeley: University of California Press. tr. 111–136. ISBN 0-520-24209-2.