Grevillea juniperina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Grevillea juniperina
Grevillea juniperina.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Proteales
Họ (familia) Proteaceae
Chi (genus) Grevillea
Loài (species) G. juniperina
Danh pháp hai phần
Grevillea juniperina
R.Br.[1]

Grevillea juniperina là một loài thực vật có hoa trong họ Quắn hoa có nguồn gốc tại miền đông New South Wales và miền đông-nam Queensland của Úc. Nhà thực vật học người Scottland Robert Brown mô tả loài này năm 1810. Bảy phân loài hiện được công nhận. Nó phát triển thành bụi lá gai cao từ 0.2 đến 3 m, thường mọc trên nền đất sét hoặc đất bồi tích trong các rừng bạch đàn.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Grevillea juniperina. Australian Plant Name Index (APNI), IBIS database. Centre for Plant Biodiversity Research, Australian Government, Canberra. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2012. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]