Gurbrü

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Gurbrü
Gurbrü -
Quốc gia Thụy Sĩ Coat of Arms of Gurbrü
Bang Bern
Huyện Laupen
46°57′B 7°12′Đ / 46,95°B 7,2°Đ / 46.950; 7.200Tọa độ: 46°57′B 7°12′Đ / 46,95°B 7,2°Đ / 46.950; 7.200
Dân số 245 (Lỗi: thời gian không hợp lệ)[1]
- Mật độ 136 /km2 (353 /sq mi)
Diện tích 1,8 km2 (0,69 sq mi)
Độ cao 484 m (1.588 ft)
Mã bưu chính 3208
Số SFOS 0665
Thị trưởng Fredi Hurni-Herren
Vùng lân cận Wileroltigen, Ferenbalm, Agriswil, Ried bei Kerzers, Kerzers
Website Gurbrü.ch
Thống kê của SFSO
Gurbrü trên bản đồ Thụy Sĩ
Gurbrü
Gurbrü
Vị trí bản đồ của Gurbrü

Karte Gemeinde Gurbrü 2013.png

Gurbrü (tiếng Pháp: Corbruil) là một đô thị ở huyện Laupenbang BernThụy Sĩ. Đô thị này có diện tích 1,8 km², dân số năm 2005 là 255 người.

Gurbrü nằm ở cao nguyên Thụy Sĩ tại rìa Grosses Moos.

Lịch sử dân số
Năm Dân số
1764 135
1850 277
1900 229
1950 247
2000 238
2004 247

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Swiss Federal Statistical Office - STAT-TAB, online database – Ständige und nichtständige Wohnbevölkerung nach institutionellen Gliederungen, Geburtsort und Staatsangehörigkeit (tiếng Đức) Truy cập 31 tháng 8 năm 2015

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]