Họ Thanh giáp diệp

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Họ Thanh giáp diệp
Helwingia japonica m.jpg
Thanh giáp diệp (Helwingia japonica thứ japonica)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Asterids
Bộ (ordo) Aquifoliales
Họ (familia) Helwingiaceae
Decne., 1836
Chi điển hình
Helwingia
Willd., 1806
Các chi
Helwingia

Họ Thanh giáp diệp (danh pháp khoa học: Helwingiaceae) là một họ nhỏ trong thực vật có hoa, bao gồm 2-5 loài trong một chi duy nhất là Helwingia.

Các loài cây trong họ này là các cây bụi hay cây gỗ nhỏ, với các lá mọc so le, và cụm hoa nhỏ mọc thành chùm ở mặt trên phiến lá, dạng xim hoa. Các lá kèm nhỏ và có lông ở rìa. Các hoa đơn tính khác gốc, chỉ có một vòng bao hoa, bầu nhụy thượng. Quả là loại quả mọng tựa như quả hạch.

Chúng sinh sống trong khu vực có khí hậu ôn đới của miền đông châu Á: từ Nepal (khu vực Hymalaya) qua Trung Quốc tới Nhật Bản. Tại Việt Nam, phát hiện có 1 loài là thanh giáp diệp hay lá dâng hoa (H. japonica), sinh sống tại khu vực Lào Cai.

Phân loại APG II (2003) đặt họ này trong bộ Nhựa ruồi (Aquifoliales), cùng với các họ như họ Nhựa ruồi (Aquifoliaceae) và họ Phyllonomaceae.

Họ này không được công nhận trong phân loại Cronquist (1981), trong đó người ta đặt chi Helwingia vào trong họ Sơn thù du (Cornaceae).

Phát sinh chủng loài[sửa | sửa mã nguồn]

Biểu đồ phát sinh chủng loài của họ Thanh giáp diệp trong bộ Nhựa ruồi như sau:

Aquifoliales


Cardiopteridaceae



Stemonuraceae





Phyllonomaceae




Helwingiaceae



Aquifoliaceae





Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Helwingia chinensis: Thanh giáp diệp Trung Hoa
    • Helwingia chinensis thứ chinensis
    • Helwingia chinensis thứ crenata
  • Helwingia himalaica: Thanh giáp diệp Tây Vực
  • Helwingia japonica: Thanh giáp diệp
    • Helwingia japonica thứ hypoleuca: Thanh giáp diệp phấn trắng
    • Helwingia japonica thứ japonica
    • Helwingia japonica thứ papillosa
    • Helwingia japonica thứ zhejiangensis: Thanh giáp diệp Đài Loan
  • Helwingia omeiensis: Thanh giáp diệp Nga Mi

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Aquifoliales - Angiosperm Phylogeny Website, truy cập ngày 12-7-2007.
  • Helwingiaceae, Quần thực vật Trung Hoa, truy cập ngày 12-7-2007.
  • Helwingiaceae, Watson L. và Dallwitz M.J. 1992 trở đi. Các họ thực vật có hoa: Miêu tả, minh họa, nhận dạng, thông tin tra cứu. Phiên bản: 29-7-2006.
  • Helwingiaceae trong Phân loại NCBI
  • Helwingiaceae, USDA, ARS, National Genetic Resources Program. Germplasm Resources Information Network - (GRIN Online Database). National Germplasm Resources Laboratory, Beltsville, Maryland. Truy cập ngày 12-7-2007.