Halmstad (đô thị)
Giao diện
| Halmstads kommun | |
|---|---|
| — Kommun — | |
| Halmstads kommun | |
| Quốc gia | |
| Hạt | hạt Halland |
| Tỉnh | Halland |
| Seat | Halmstad |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1,036,43 km2 (400,17 mi2) |
| • Đất liền | 1,020,10 km2 (393,86 mi2) |
| Thứ hạng diện tích | 114 |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 88,958 |
| • Thứ hạng | 18 |
| • Mật độ | 87,2/km2 (226/mi2) |
| • Thứ hạng mật độ | 57 |
| Thành phố kết nghĩa | Stord, Gentofte Municipality, Olsztyn |
| Website | http://www.halmstad.se/ |
Đô thị Halmstad (Halmstads kommun) là một đô thị ở hạt Halland ở bờ biển tây Thụy Điển, thủ phủ là thành phố Halmstad.
Năm 1967, đô thị nông nghiệp Simlångsdalen (lập năm 1952) được sáp nhập với thành phố Halmstad. Thành phố này đã được chuyển thành một đơn vị đô thị đơn nhất năm 1971, năm 1974 có thêm 7 đô thị xung quanh được nhập vào.
Các đơn vị dân cư trực thuộc
[sửa | sửa mã nguồn]There are 21 khu vực đô thị(cũng gọi là Tätort hay đơn vị địa phương) in Halmstad Municipality.
Bảng dưới đây liệt kê các đơn vị trực thuộc của đô thị này theo quy mô dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2005. Thủ phủ được bôi đậm.
| # | Địa phương | Dân số |
|---|---|---|
| 1 | Halmstad | 55,688 |
| 2 | Oskarström | 4,011 |
| 3 | Fyllinge | 2,830 |
| 4 | Getinge | 1,885 |
| 5 | Frösakull | 1,635 |
| 6 | Trönninge | 1,555 |
| 7 | Åled | 1,536 |
| 8 | Harplinge | 1,454 |
| 9 | Gullbrandstorp | 1,435 |
| 10 | Haverdal | 1,401 |
| 11 | Kvibille | 793 |
| 12 | Steninge | 769 |
| 13 | Gullbranna | 727 |
| 14 | Eldsberga | 717 |
| 15 | Villshärad | 628 |
| 16 | Simlångsdalen | 577 |
| 17 | Laxvik | 469 |
| 18 | Holm | 462 |
| 19 | Sennan | 430 |
| 20 | Tylösand | 387 |
| 21 | Skedala | 355 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Đô thị Halmstad - Trang mạng chính thức