Varberg (đô thị)
Giao diện
| Varbergs kommun | |
|---|---|
| — Kommun — | |
| Varbergs kommun | |
| Quốc gia | |
| Hạt | hạt Halland |
| Tỉnh | Halland và Västergötland |
| Seat | Varberg |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 913,86 km2 (352,84 mi2) |
| • Đất liền | 874,20 km2 (337,53 mi2) |
| Thứ hạng diện tích | 127 |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 56,240 |
| • Thứ hạng | 38 |
| • Mật độ | 63,4/km2 (164/mi2) |
| Thành phố kết nghĩa | Karlovy Vary, Haderslev Municipality, Tartu, Uusikaupunki, Sandefjord, Haderslev |
| Website | http://www.varberg.se/ |
Varberg Municipality (Varbergs kommun) là một đô thị ở hạt Halland, ở tây nam Thụy Điển. Thủ phủ là Varberg.
Đơn vị này được lập năm 1971 thông qua việc sáp nhập Thành phố Varberg và các đô thị nông nghiệp xung quanh. Có 25 đơn vị hành chính địa phương thuộc đô thị này.
Các đơn vị dân cư trực thuộc
[sửa | sửa mã nguồn]Có 16 khu vực đô thị (cũng gọi là Tätort hay đơn vị địa phương) ở đô thị Varberg.
Bảng dưới đây liệt kê các đơn vị trực thuộc của đô thị này theo quy mô dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2005. Thủ phủ được bôi đậm.
| # | Địa phương | Dân số |
|---|---|---|
| 1 | Varberg | 26,041 |
| 2 | Tvååker | 2,390 |
| 3 | Veddige | 2,192 |
| 4 | Träslövsläge | 1,985 |
| 5 | Bua | 1,792 |
| 6 | Trönninge | 847 |
| 7 | Skällinge | 603 |
| 8 | Södra Näs | 600 |
| 9 | Väröbacka | 521 |
| 10 | Rolfstorp | 502 |
| 11 | Tångaberg | 445 |
| 12 | Åsby | 429 |
| 13 | Kungsäter | 360 |
| 14 | Tofta | 350 |
| 15 | Himle | 259 |
| 16 | Löftaskog | 226 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Varberg Municipality - Trang mạng chính thức
- Halland County Museum at Varberg Lưu trữ ngày 11 tháng 2 năm 2010 tại Wayback Machine - Trang mạng chính thức
- Coat of arms
Bản mẫu:Localities in Varberg Municipality
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Varberg (đô thị).