Hauteville-Lompnes (tổng)
Giao diện
| Tổng Hauteville-Lompnès | |
|---|---|
| — Tổng — | |
| Tổng Hauteville-Lompnès | |
Vị trí của tổng Hauteville-Lompnès trong tỉnh Ain | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Rhône-Alpes |
| Tỉnh | Ain |
| Quận | Quận Belley |
| Thủ phủ | Plateau d'Hauteville |
| Chính quyền | |
| • Tổng ủy viên hội đồng | Jacques Rabut |
| • Nhiệm kỳ | 2004-2010 |
| Dân số (1999)Dân số không trùng lặp | |
| • Tổng cộng | 5 068 |
| • Mật độ | 38,65/km2 (100,1/mi2) |
| Mã địa lý | 01 15 |
| Số xã | 6 |
Tổng Hauteville-Lompnès là một tổng của Pháp nằm ở tỉnh Ain trong vùng Rhône-Alpes.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]
Tổng này được tổ chức xung quanh Hauteville-Lompnès ở quận Belley. Độ cao ở đây từ 431 m (Aranc) đến 1 241 m (Cormaranche-en-Bugey) với độ cao trung bình 817 m.
Hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]| Giai đoạn | Ủy viên | Đảng | Tư cách |
|---|---|---|---|
| 1998-2004 | Philippe Virard | MDC | |
| 2004-2010 | Jacques Rabut | DVG |
Số đơn vị
[sửa | sửa mã nguồn]Tổng Hauteville-Lompnès groupe 6 xã và có dân số 5 068 dân (theo điều tra dân số năm 1999, số lượng không tính trùng).
| Xã | Dân số | Mã bưu chính | Mã insee |
|---|---|---|---|
| Aranc | 275 | 01110 | 01012 |
| Corlier | 73 | 01110 | 01121 |
| Cormaranche-en-Bugey | 726 | 01110 | 01122 |
| Hauteville-Lompnès | 3 662 | 01110 | 01185 |
| Prémillieu | 33 | 01510 | 01311 |
| Thézillieu | 299 | 01110 | 01417 |
Biến động dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 766 | 5 116 | 5 221 | 4 860 | 5 303 | 5 068 |
| Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng | |||||
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Tổng Hauteville-Lompnès trên trang mạng của Insee Lưu trữ ngày 4 tháng 5 năm 2006 tại Wayback Machine
- plan du canton de Hauteville-Lompnès sur Mapquest
- Localisation du canton de Hauteville-Lompnès sur une carte de France[liên kết hỏng]