Heuksando

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Heuksando
Chuyển tự Tiếng Triều Tiên
 • Hangul흑산도
 • Hanja黑山島
 • Romaja quốc ngữHeuksando
 • McCune–ReischauerHŭksando
 • Hán ViệtHắc Sơn đảo
Korea-Heuksando Island-01.jpg
Heuksando trên bản đồ Thế giới
Heuksando
Heuksando
Quốc giaHàn Quốc
Diện tích
 • Tổng cộng19.7 km² km2 (Lỗi định dạng: Giá trị cho vào là không hợp lệ khi làm tròn, mi2)
Dân số (2001)
 • Tổng cộng3,133 người
Gageodo trên bản đồ Hàn Quốc
Gageodo
Gageodo
Vị trí của đảo tại Hàn Quốc

Heuksando là một đảo tại Hoàng Hải, nằm cách 97,2 km từ bờ biển tây nam của Mokpo, tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc. Hòn đảo có diện tích 19,7 km² và có một số đỉnh núi: Munamsan (문암산 400m), Gitdaebong (깃대봉 378m), Seonyubong (선유봉 300m), Sangrabong (상라봉 227m). Hòn đảo nằm trong địa giới hành chính của huyện Sinan, Jeolla Nam, Hàn Quốc từ năm 1969. Hòn đảo là nơi sinh sống của khoảng 3.133 người.[1]


Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Heuksando (1981–2010, cao kỉ lục/thấp kỉ lục 1997–nay)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 16.5 16.6 23.3 25.7 28.6 30.1 32.7 33.9 31.1 26.3 22.3 17.4 33,9
Trung bình cao °C (°F) 5.3 6.3 9.4 14.2 18.6 22.4 25.5 27.6 24.0 19.3 13.7 8.1 16,2
Trung bình ngày, °C (°F) 3.3 3.8 6.2 10.5 14.9 19.0 22.6 24.5 21.4 16.9 11.3 5.9 13,3
Trung bình thấp, °C (°F) 1.4 1.8 3.8 7.8 12.0 16.4 20.4 22.3 19.6 15.2 9.4 3.9 11,2
Thấp kỉ lục, °C (°F) −8.7 −5.9 −3.9 0.6 6.3 11.1 15.6 17.5 14.8 4.6 −0.2 −4.8 −8,7
Giáng thủy mm (inch) 22.1
(0.87)
33.2
(1.307)
48.8
(1.921)
81.2
(3.197)
102.4
(4.031)
174.7
(6.878)
226.0
(8.898)
197.1
(7.76)
117.5
(4.626)
45.4
(1.787)
35.0
(1.378)
23.9
(0.941)
1.107,3
(43,594)
độ ẩm 68.7 70.6 72.7 76.5 80.9 86.7 92.0 88.2 82.6 73.1 68.8 67.5 77,4
Số ngày giáng thủy TB (≥ 0.1 mm) 9.1 7.1 8.6 9.1 9.0 10.4 13.3 12.0 9.9 6.4 7.5 9.6 112
Số ngày tuyết rơi TB 9.2 4.8 2.2 0.1 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.5 6.6 23,4
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 96.3 138.5 186.5 201.4 191.2 154.2 114.7 188.1 180.3 203.8 148.5 108.0 1.911,7
Tỷ lệ khả chiếu 30.7 44.9 50.3 51.4 44.1 35.6 26.0 45.2 48.4 58.1 47.7 35.2 42,9
Nguồn: Korea Meteorological Administration[2][3][4] (Tỷ lệ khả chiếu, ngày tuyết)[5]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “흑산도 黑山島” (bằng tiếng Hàn). Doosan Encyber. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2008. 
  2. ^ “평년값자료 (1981–2010) 흑산도 (169)” (bằng tiếng Triều Tiên). Korea Meteorological Administration. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2017. 
  3. ^ “기후자료 극값(최대값) 전체년도 일최고기온 (℃) 최고순위, 흑산도 (169)” (bằng tiếng Triều Tiên). Korea Meteorological Administration. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2017. 
  4. ^ “기후자료 극값(최대값) 전체년도 일최저기온 (℃) 최고순위, 흑산도 (169)” (bằng tiếng Triều Tiên). Korea Meteorological Administration. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2017. 
  5. ^ “Climatological Normals of Korea” (PDF) (bằng tiếng Anh). Korea Meteorological Administration. 2011. tr. 499 and 649. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 7 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2017. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 34°40′15″B 125°25′12″Đ / 34,6707°B 125,42°Đ / 34.6707; 125.42