Hiraishi Naoto

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Naoto Hiraishi
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Naoto Hiraishi
Ngày sinh 23 tháng 6, 1992 (28 tuổi)
Nơi sinh Kanagawa, Nhật Bản
Chiều cao 1,76 m (5 ft 9 12 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Fujieda MYFC
Số áo 14
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2011–2014 Đại học Toyo
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2015 FC Machida Zelvia 0 (0)
2016– Fujieda MYFC 26 (3)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2017

Naoto Hiraishi (平石 直人 Hiraishi Naoto?, sinh ngày 23 tháng 6 năm 1992) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1] Anh thi đấu cho Fujieda MYFC.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Naoto Hiraishi gia nhập câu lạc bộ J3 League; FC Machida Zelvia năm 2015. Anh chuyển đến Fujieda MYFC năm 2016.

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[2]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Tổng cộng
2015 Machida Zelvia J3 League 0 0 0 0 0 0
2016 Fujieda MYFC 26 3 26 3
Tổng 26 3 0 0 26 3

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ J.League Data Site
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 259 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]