Hispano HA-200

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
HA-200 Saeta
HA-200 Saeta.jpg
Kiểu Máy bay huấn luyện cao cấp/tấn công mặt đất
Hãng sản xuất Hispano Aviación
Chuyến bay đầu tiên 1955
Được giới thiệu 1962
Hãng sử dụng chính Flag of Spain.svg Không quân Tây Ban Nha
Flag of Egypt.svg Không quân Ai Cập
Số lượng được sản xuất 110 (Tây Ban Nha)
90 (Ai Cập)

Hispano HA-200 Saeta là một máy bay huấn luyện phản lực hai chỗ do hãng Hispano Aviación của Tây Ban Nha chế tạo vào thập niên 1950.

Thiết kế và phát triển[sửa | sửa mã nguồn]

HA-200 Saeta (Dart) là máy bay động cơ phản lực turbo đầu tiên của Tây Ban Nha. Nó được phát triển từ mẫu máy bay huấn luyện động cơ piston trước đó là HA-100 Triana với sự giúp đỡ của Willy Messerschmitt. Nguyên mẫu bay lần đầu tiên vào ngày 12 tháng 8 năm 1955 và chiếc máy bay đầu tiên được sản xuất hoàn chỉnh bay vào năm 1962. Máy bay HA-200A được chuyển giao cho Không quân Tây Ban Nha với tên gọi là E.14. Phiên bản một chỗ (HA-220) với vai trò tấn công mặt đất được phát triển và chuyển giao cho Tây Ban Nha với tên gọi là C.10.

Loại máy bay này cũng được chế tạo tại Ai Cập với giấy phep chế tạo, tại Ai Cập nó có tên gọi là Helwan HA-200B Al-Kahira do hãng Helwan Air Works chế tạo.

Các phiên bản[sửa | sửa mã nguồn]

HA 200 nhìn từ phía trước
HA-200A
Phiên bản sản xuất đầu tiên, 30 chiếc.
HA-200B
10 chiếc với động cơ Turboméca Marboré IIA được bán cho Ai Cập, và 90 được chế tạo tại Ai Cập.
HA-200D
Phiên bản cải tiến cho Không quân Tây Ban Nha với hệ thống nâng cấp, 55 chiếc.
HA-200E Super Saeta
HA-200D được trang bị động cơ Marbore VI, nâng cấp hệ thống điện tử hàng không và khả năng sử dụng rocket không đối không, 40 chiếc được chuyển đổi.
HA-220
Phiên bản tấn công mặt đất của HA-200E cho Không quân Tây Ban Nha, 25 chiếc.

Các quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Flag of Egypt.svg Ai Cập
 Tây Ban Nha

Thông số kỹ thuật HA-200E)[sửa | sửa mã nguồn]

Hispano Aviacion HA-200

Đặc điểm riêng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Phi đoàn: 2
  • Chiều dài: 8.97 m (29 ft 5 in)
  • Sải cánh: 10.93 m (35 ft 10⅓ in)
  • Chiều cao: 2.85 m (9 ft 4½ in)
  • Diện tích cánh: 17.40 m² (187.30 ft²)
  • Trọng lượng rỗng: 2020 kg (4.453 lb)
  • Trọng lượng cất cánh: 3600 kg (7.937 lb)
  • Trọng lượng cất cánh tối đa: n/a
  • Động cơ: 2 × động cơ phản lực Turboméca Marboré VI, 480 kN (1.058 lbf) mỗi chiếc

Hiệu suất bay[sửa | sửa mã nguồn]

Vũ khí[sửa | sửa mã nguồn]

  • Pháo 20 mm
  • Bom, tên lửa, rocket

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • The Illustrated Encyclopedia of Aircraft (Part Work 1982-1985). Orbis Publishing. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung liên quan[sửa | sửa mã nguồn]

Trình tự thiết kế[sửa | sửa mã nguồn]

HA-100 • HA-200 • HA-220