Jaber Al-Mubarak Al-Hamad Al-Sabah

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Jaber Al-Mubarak Al-Hamad Al-Sabah
جابر المبارك الحمد الصباح
Sheikh Jaber Al-Mubarak Al-Hamad Al-Sabah.jpg
Chức vụ
Nhiệm kỳ4 tháng 12 năm 2011 – nay
&0000000000000007.0000007 năm, &0000000000000198.000000198 ngày
Tiền nhiệmNasser Mohammed Al-Ahmed Al-Sabah
Phó Thủ tướng Kuwait
Nhiệm kỳ11 tháng 4 năm 2007 – 4 tháng 12 năm 2011
&0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000237.000000237 ngày
Tiền nhiệmMuhammad Sabah Al-Salem Al-Sabah
Kế nhiệmSabah Al-Khalid Al-Sabah
Bộ trưởng Quốc phòng
Nhiệm kỳ7 tháng 2 năm 2006 – 4 tháng 12 năm 2011
&0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000300.000000300 ngày
Tiền nhiệmMahbob Al-Sabah
Kế nhiệmAhmad al-Hamoud al-Sabah
Thông tin chung
Sinh5 tháng 1, 1942 (77 tuổi)
Thành phố Kuwait, Kuwait
Tôn giáoHồi giáo Sunni
Đảng pháiĐộc lập

Sheikh Jaber Al-Mubarak Al-Hamad Al-Sabah (tiếng Ả Rập: جابر مبارك الحمد الصباح‎, phát âm tiếng Ả Rập: [Jabar Al-Mubarak Al-Hamad Al-Sabah], sinh ngày 5 tháng 1 năm 1942)[1] là chính chị gia Kuwait, giữ chức Thủ tướng Kuwait từ năm 2011. Trước đó, ông từng là Bộ trưởng Bộ Quốc phòng và Phó Thủ tướng Chính phủ.[2][3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Profiles of new Kuwaiti cabinet members”. Kuwait News Agency. Ngày 9 tháng 3 năm 2012. Truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2012. 
  2. ^ “Kuwait's ruler reappoints PM, calls for new cabinet”. Reuters. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2012. 
  3. ^ Kuwait prime minister reshuffles cabinet Gulf News. ngày 7 tháng 1 năm 2014. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2014.
Chức vụ
Tiền vị
Mahbob Al-Sabah
Bộ trưởng Quốc phòng
2006–2011
Kế vị
Ahmad al-Hamoud al-Sabah
Tiền vị
Muhammad Sabah Al-Salem Al-Sabah
Phó Thủ tướng Kuwait
2007–2011
Kế vị
Sabah Al-Khalid Al-Sabah
Tiền vị
Nasser Mohammed Al-Ahmed Al-Sabah
Thủ tướng Kuwait
2011–nay
Đương nhiệm