Bước tới nội dung

Kiều Hân

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Kiều Hân
乔欣
Sinh23 tháng 11, 1993 (30 tuổi)
Hắc Long Giang, Cáp Nhĩ Tân, Trung Quốc
Quốc tịch Trung Quốc
Trường lớpHọc viện Hý kịch Trung ương
Năm hoạt động2012 - nay
Người đại diệnChính Ngọ Dương Quang
Tưởng Hân Studio (Đồng Nhạc ảnh thị)
Tác phẩm nổi bậtHoan Lạc Tụng
Chiều cao1,72 m (5 ft 7+12 in)

Kiều Hân (tiếng Trung: 乔欣, bính âm: Qiáo xīn, tiếng Anh: Bridgette Qiao, sinh ngày 23 tháng 11 năm 1993) là nữ diễn viên người Trung Quốc, tốt nghiệp Học viện Hý kịch Trung ương.

Tiểu sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Mặc dù sinh ra ở Cáp Nhĩ Tân, cô đã rời nhà để đến học ở Thượng Hải từ khi học mẫu giáo và bắt đầu sống ở trường từ khi còn nhỏ.

Năm 2010, đậu vào Học viện Hí kịch Trung ương chuyên ngành Kinh kịch Trung Quốc. Thời đại học, vì là học sinh nhỏ tuổi nhất lớp, cộng với tính cách hiền lành và ít nói, cô chủ nhiệm Lưu Thiên Trì lo lắng rằng cô sẽ bị bắt nạt khi ra ngoài xã hội nên cô đã giới thiệu Kiều Hân với đạo diễn Khổng Sanh, một người bạn tốt đã biết cô nhiều năm. Do đó, một cách tình cờ, Kiều Hân chính thức ký hợp đồng với Chính Ngọ Dương Quang.

Sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 2012, Kiều Hân xuất hiện lần đầu trong bộ phim truyền hình Thất cửu hà khai.

Tháng 3 năm 2014, tham gia diễn xuất trong tác phẩm Lang Nha Bảng chuyển thể từ tiểu thuyết cùng tên của Hải Yến [1]. Cùng năm, đóng chung với bạn diễn Du Hạo Minh trong bộ phim tâm lý tình cảm gia đình Có bao nhiêu cuộc tình có thể tái hợp, vai cô giáo dạy thời trang trẻ Tần Hiểu Nguyệt.

Phim truyền hình

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm Tên Tên gốc Vai Kênh phát sóng Bạn diễn Ghi chú
2013 Khoảng Cách Tới Tình Yêu 到爱的距离 Tú Tú Sơn Đông TV
2014 Thất Cửu Hà Khai 七九河开 Thanh niên Mạn Châu
2015 Lang Nha Bảng 琅琊榜 Vũ Văn Niệm Bắc Kinh TV, Dragon TV [1]
2016 Có Bao Nhiêu Cuộc Tình Có Thể Tái Hợp 多少爱,可以重来 Tần Hiểu Nguyệt CCTV8 [2]
Truyền thuyết Thanh Khâu hồ 青丘狐传说 A Tú Hồ Nam TV [3]
Hoan Lạc Tụng 欢乐颂 Quan Sư Nhĩ Dragon TV, Chiết Giang TV [4]
2017 Hoan Lạc Tụng 2 欢乐颂2 Đặng Luân
Lang Nha Bảng: Phong Khởi Trường Lâm 琅琊榜之风起长林 Tuân An Như Bắc Kinh TV, Dragon TV [5]
2018 Thành Trung Đường (Bí mật hào môn) 诚忠堂 Tưởng Y Y CCTV8 Đồng Dao, Trương Bác Kiều gia đại viện 2 [6]
2019 Nhân Lúc Chúng Ta Còn trẻ 趁我们还年轻 Lâm Tử Du Dragon TV Trương Vân Long Vai chính[7]
Người Bạn Gái Tôi Không Thể Yêu 我不能恋爱的女朋友 Đinh Tiểu Nhu Youku Hứa Ngụy Châu Vai chính[8]
2020 Xuyên Qua Hỏa Tuyển 穿越火线 Đào Tử Tencent Cameo (Tập 1)
Kiếp Nạn Khó Tránh 在劫难逃 Tôn Hiểu Minh iQiyi Lộc Hàm, Vương Thiên Nguyên Vai phụ [9]
Tiểu Phong Bạo: Hoa Hồng Thời Gian 小风暴之时间的玫瑰 Lâm Ốc WeTV|VikiSub Hồ Nhất Thiên Vai chính
Vinh Quang Bình Phàm 平凡的荣耀 Lan Thiên Dực Dragon TV, Chiết Giang TV Triệu Hựu Đình, Bạch Kính Đình Vai phụ[10]
2021 Ngọc Lâu Xuân 玉楼春 Tôn Hữu Dung Youku Khách mời đặc biệt
Trầm thụy hoa viên 沉睡花园 Tiêu Lăng Mango TV, Hunan TV Cung Tuấn Vai chính
TBA Imagination season 创想季 Vương Nhược Vũ Youku Giả Nãi Lượng Vai chính
Yên Ngữ Phú 嫣语赋 Thu Yên Tencent Video Từ Chính Khê Vai chính[11]

Phim điện ảnh

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm Tên Tên gốc Vai Ghi chú
2016 Kích Chiến 击战 Bạch Tiểu Vũ [12]
2021 Đỉnh Điểm/ Chiều Sâu Vô Hạn 峰爆/无限深度 Từ Nhất Miêu [13]

Sân khấu

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm Vở kịch Vai Đạo diễn Hợp tác cùng
2013 《小井胡同》 Chu Thục Anh (Con dâu trẻ tuổi) Hác Nhung Chu Nhan Mạn Tư

Show truyền hình

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm Tên Tên gốc Vai trò Ghi chú
2016 Le.com《星GO时尚》 乐视视频《星GO时尚》 Khách mời
Vương bài đối vương bài 大牌对王 Khách mời
OMG Play Beauty Coffe OMG玩美咖 Khách mời [14]
2017 Đêm hội mùa Xuân CCTV 鸡年春节联欢晚会 Khách mời Trình bày ca khúc mở màn "Trung Quốc tươi đẹp 美丽中国年"
Date! Super Star 约吧!大明星 Thành viên [15]
Flowers On Trip 旅途的花样 Thành viên (Tập 8-13) [16]
Liên minh người thách thức 挑战者联盟 Khách mời (Tập 6) [17]
2019 Minh Tinh Đại Trinh Thám (mùa 4) 星大侦探第四季 Thành viên Tuyên truyền Công viên kỳ diệu 4
Tôi và người đại diện cũa tôi 我和我的经纪人 Thành viên [18]
Hoa Hoa Vạn Vật Mùa 2 花花万物第二季 Khách mời (Tập 3) Talk show
Đưa 100 cô gái về nhà (mùa 3) 送一百位女孩回家第三季 Khách mời (Tập 4)
2020 Cửa hàng lướt sóng mùa hè 夏日冲浪店 Thành viên [19]
Đêm 11/11 Đài Bắc Kinh 苏宁易购1111超级秀 Khách mời
2021 Đêm hội mùa Xuân CCTV 2021 北京电视台春节联欢晚会 Khách mời Trình bày ca khúc "Thật trùng hợp 不约而同" cùng Hứa Ngụy Châu và nhiều người khác

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b “乔欣演过琅琊榜吗 乔欣在欢乐颂里饰演什么角色”. Guiyang Net (bằng tiếng Trung). Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2021.
  2. ^ “中戏校花与制片人一见钟情 变身最美教师”. Sohu (bằng tiếng Trung).
  3. ^ “《青丘狐传说》阿绣获赞 观众期待乔欣新作”. Sohu (bằng tiếng Trung). ngày 17 tháng 2 năm 2016.
  4. ^ “专访|"关雎尔"乔欣:没有时间去叛逆”. The Paper China (bằng tiếng Trung).
  5. ^ “乔欣:从乖乖女到悲情女”. Sohu (bằng tiếng Trung).
  6. ^ “张博接手乔家大院 与乔欣大婚之夜精神分裂”. Sohu (bằng tiếng Trung).[liên kết hỏng]
  7. ^ “《趁我们还年轻》开机 职场菜鸟乔欣演绎蜕变成长”. Sina (bằng tiếng Trung). ngày 17 tháng 8 năm 2017.
  8. ^ “《我不能恋爱的女朋友》定档 许魏洲乔欣"心动"来袭”. 163.com (bằng tiếng Trung). ngày 23 tháng 9 năm 2019.
  9. ^ “《在劫难逃》第一季定档9月2日 王千源鹿晗正面对峙”. Xinhua (bằng tiếng Trung). ngày 28 tháng 8 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 1 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2021.
  10. ^ “《平凡的荣耀》曝海报 赵又廷白敬亭联手进阶职场”. Sina (bằng tiếng Trung). ngày 12 tháng 6 năm 2018.
  11. ^ “《嫣语赋》象山开拍 "乖乖女"乔欣出演女一号”. CNNB (bằng tiếng Trung). ngày 10 tháng 7 năm 2020.
  12. ^ “《欢乐颂》关雎儿乔欣《击战》变身励志姐”. Xinhua (bằng tiếng Trung).[liên kết hỏng]
  13. ^ “电影《无限深度》杀青 朱一龙黄志忠绝境求生”. Dazhong Daily. ngày 9 tháng 4 năm 2021.[liên kết hỏng]
  14. ^ “《欢乐颂》乔欣美丽来袭 闺蜜团共享夏日”. 163.com (bằng tiếng Trung).
  15. ^ “《约吧大明星2》回归 李晨乔欣成万事屋新主人”. China Daily (bằng tiếng Trung). ngày 17 tháng 3 năm 2017.
  16. ^ “《旅途的花样》"花样团"丹麦感受童话文化”. People China (bằng tiếng Trung). ngày 26 tháng 8 năm 2017.
  17. ^ “《挑战者联盟》范冰冰乔欣陈学冬身着背带裤呆萌亮相”. KKnews (bằng tiếng Trung). ngày 5 tháng 8 năm 2017.[liên kết hỏng]
  18. ^ “《我和我的经纪人》今强势登陆 白宇宣传经纪人被换?”. Ifeng (bằng tiếng Trung). ngày 17 tháng 3 năm 2019.
  19. ^ “《夏日冲浪店》黄轩黄明昊带你享受夏日"浪慢"生活”. 163.com (bằng tiếng Trung). ngày 8 tháng 6 năm 2020.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]

Kiều Hân trên Sina Weibo