Kitaibaraki, Ibaraki
Giao diện
| Kitaibaraki 北茨城市 | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — Thành phố — | |||||||||||||||||
Tòa thị chính Kitaibaraki | |||||||||||||||||
Vị trí Kitaibaraki trên bản đồ tỉnh Ibaraki | |||||||||||||||||
| Vị trí Kitaibaraki trên bản đồ Nhật Bản | |||||||||||||||||
| Quốc gia | |||||||||||||||||
| Vùng | Kantō | ||||||||||||||||
| Tỉnh | Ibaraki | ||||||||||||||||
| Chính quyền | |||||||||||||||||
| • Thị trưởng | Toyoda Minoru | ||||||||||||||||
| Diện tích | |||||||||||||||||
| • Tổng cộng | 186,8 km2 (72,1 mi2) | ||||||||||||||||
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |||||||||||||||||
| • Tổng cộng | 41,801 | ||||||||||||||||
| • Mật độ | 220/km2 (580/mi2) | ||||||||||||||||
| Múi giờ | UTC+9, Giờ UTC+9 | ||||||||||||||||
| Mã bưu điện | 319-1592 | ||||||||||||||||
| Điện thoại | 0293-43-1111 | ||||||||||||||||
| Địa chỉ tòa thị chính | Isohara 1630, Isohara-chō, Kitaibaraki-shi, Ibaraki-ken 319-1592 | ||||||||||||||||
| Khí hậu | Cfa | ||||||||||||||||
| Website | Website chính thức | ||||||||||||||||
| |||||||||||||||||
Kitaibaraki (
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Đô thị lân cận
[sửa | sửa mã nguồn]Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Kitaibaraki, Ibaraki | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 20.2 (68.4) |
22.8 (73.0) |
24.8 (76.6) |
25.7 (78.3) |
30.3 (86.5) |
31.3 (88.3) |
33.9 (93.0) |
35.7 (96.3) |
34.0 (93.2) |
32.1 (89.8) |
24.4 (75.9) |
24.3 (75.7) |
35.7 (96.3) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 8.4 (47.1) |
8.6 (47.5) |
11.2 (52.2) |
15.6 (60.1) |
19.4 (66.9) |
22.1 (71.8) |
25.7 (78.3) |
27.4 (81.3) |
25.0 (77.0) |
20.4 (68.7) |
15.7 (60.3) |
10.9 (51.6) |
17.5 (63.6) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 3.6 (38.5) |
3.8 (38.8) |
6.5 (43.7) |
11.0 (51.8) |
15.3 (59.5) |
18.6 (65.5) |
22.1 (71.8) |
23.8 (74.8) |
21.1 (70.0) |
16.2 (61.2) |
11.0 (51.8) |
6.0 (42.8) |
13.3 (55.9) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | −1.2 (29.8) |
−1.0 (30.2) |
1.7 (35.1) |
6.3 (43.3) |
11.3 (52.3) |
15.5 (59.9) |
19.4 (66.9) |
20.9 (69.6) |
17.9 (64.2) |
12.3 (54.1) |
6.2 (43.2) |
1.2 (34.2) |
9.2 (48.6) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −9.0 (15.8) |
−9.3 (15.3) |
−5.9 (21.4) |
−3.7 (25.3) |
2.5 (36.5) |
6.1 (43.0) |
12.3 (54.1) |
12.0 (53.6) |
9.1 (48.4) |
1.7 (35.1) |
−2.7 (27.1) |
−7.7 (18.1) |
−9.3 (15.3) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 50.0 (1.97) |
45.9 (1.81) |
99.9 (3.93) |
128.5 (5.06) |
156.1 (6.15) |
158.0 (6.22) |
170.4 (6.71) |
138.1 (5.44) |
183.2 (7.21) |
189.5 (7.46) |
78.7 (3.10) |
48.8 (1.92) |
1.435,4 (56.51) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) | 4.7 | 5.1 | 8.8 | 10.1 | 11.3 | 12.0 | 13.3 | 9.6 | 11.6 | 10.5 | 7.1 | 5.3 | 109.4 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 196.7 | 183.3 | 191.9 | 193.6 | 191.0 | 141.6 | 150.3 | 181.3 | 140.4 | 143.8 | 156.5 | 179.4 | 2.040,8 |
| Nguồn: Cục Khí tượng Nhật Bản[2][3] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Kitaibaraki (City (-shi), Ibaraki, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2024.
- ↑ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2022.
- ↑ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2022.