Lữ San

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Lữ San
呂珊
Rosanne Lui
Tên bản ngữLữ San
SinhLữ San
29 tháng 3 năm 1964
Hồng Kông thuộc Anh
Quốc tịch Hồng Kông
Dân tộcHán
Nghề nghiệpCa sĩ
Diễn viên
Năm hoạt động1980 - nay
Tổ chứcTVB
Tác phẩm nổi bậtĐắc Kỷ Trụ Vương (2001) - Hoàng Hậu

Mưu Sinh (2004) - Huệ Trinh

Bằng Chứng Thép II (2008) - Dương Tú Quyên

Đại Nội Thị Vệ (2011) - Trần Tú Phi

Điệu Vũ Trường An (2012) - Đinh Hương Hoa

Thừa Thắng Truy Kích (2017) - Nguyễn Nhu Tử
Quê quánHồng Kông thuộc Anh

Lữ San (呂珊) có tên tiếng Anh là Rosanne Lui (sinh ngày 29 tháng 03 năm 1964 tại Hồng Kông thuộc Anh) là một nữ ca sĩ kiêm diễn viên truyền hình-diễn viên điện ảnh nổi tiếng người Hồng Kông. Cô từng phát hành một Album ca nhạc với nghệ danh là San San, hiện nay Lữ San đang là nghệ sĩ độc quyền của TVB, cô đã tham gia nhiều bộ phim truyền hình, tổ chức nhiều buổi hòa nhạc và hiện đang tập trung vào sự nghiệp phim ảnh truyền hình của mình. Cô là hậu duệ của nhà thư pháp Trung Hoa nổi tiếng Lữ Bá Ý. Cha của Lữ San là Lữ Vĩnh, tổng biên tập của tờ báo Silver LanternMinh Đặng Daily kiêm biên tập phim của kịch nói Hồng Kông. Chú của Lữ San là Lữ Kỳ, ngôi sao điện ảnh Hồng Kông nổi tiếng. Năm 1968, Lữ San chạm ngõ với diễn xuất lần đầu tiên với vai diễn "Phương Ngọc Trúc" trong bộ phim 《Mai Lan Cúc Trúc》 và từ đó cô trở thành một ngôi sao nhí tại Hồng Kông.

Tiểu sử[sửa | sửa mã nguồn]

Hoạt động Phim ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Lưu ý: Những danh sách này chưa được hoàn thành đầy đủ.

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Phim truyền hình (TVB)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim

(tiếng Việt)

Tên phim

(tiếng Trung)

Tên phim

(tiếng Anh)

Vai diễn
2000 Lực Lượng Phản Ứng II 陀槍師姐II Armed Reaction II Tưởng Tú Lan
2001 Đắc Kỷ Trụ Vương 封神榜 Gods Of Honour Hoàng hậu
2002 Đội Cứu Hỏa Anh Hùng II 烈火雄心II Burning Flame II Khang San
Người Cha Tuyệt Vời 絕世好爸 Family Man Triệu Trần Thục Nghi
Gia Đình Vui Vẻ (Cổ Trang) 皆大歡喜 Virtues of Harmony Hỏa Lạt Lạt / Hải Triều (Hải Thái nương)
Niềm Tin Một Đời 情事緝私檔案 The Trust Of A Life Time Đỗ Huệ Lan
2003 Trường Bình Công Chúa 帝女花 Perish In Name Of Love Chu Lâm thị
Xứ Thần Tiên 繾綣仙凡間 In the Realm of Fancy Nguyệt Nhi
Cầu Vồng Trong Đêm 黑夜彩虹 Fate Twisters Sophia Minh Tâm Khiết
Quy Luật Sống Còn 律政新人王 Survivor's Law Lương Phượng Bình
Thiếu Gia Vùng Tây Quan 西關大少 Point Of No Return Lý Đức Dung
Kiếm Thuật Tinh Túy 當四葉草碰上劍尖時 Hearts of Fencing Âu Dương Thái
2004 Lực Lượng Phản Ứng IV 陀槍師姐IV Armed Reaction IV Tiền San San
Sắc Màu 下一站彩虹 Dream Of Colours Trần Thục Vân
Thầy Hay Trò Giỏi 青出於藍 Shine On You Lý Thể Vân
Gia Đình Vui Vẻ (Hiện Đại) 皆大歡喜 Virtues of Harmony II Hải Châu
2005 Gia Đình Tôi 甜孫爺爺 My Family Văn Siêu Quần
Bà Nhà Tôi 老婆大人 Just Love Chung Đỉnh Anh
Dấu Vết Của Sự Lừa Dối 奪命真夫 Misleading Track Kim Quế Muội
Gia Vị Cuộc Sống 美味風雲 Yummy Yummy Hồ Ngọc Băng
Mưu Sinh 翻新大少 Hidden Treasures Huệ Trinh
Đội Cứu Hộ Trên Không 隨時候命 Always Ready Lâm Gia Lệ
Người Phát Ngôn Giỏi Luật 識法代言人 When Rules Turn Loose Trương Tú Linh
2006 Bí Mật Gia Tộc 謎情家族 Greed Mask Helen Trương Khải Huân
Kỳ Án Nhà Thanh 施公奇案 A Pillow Case Of Mystery Bàng Cát Ái
Kẻ Bán Đứng Lương Tâm 追魂交易 Net Deception Khâu Tuyết Chi
Miền Đất Hứa 滙通天下 Land Of Wealth Mạnh Nguyệt Nga
Hạt Ngọc Phương Đông 東方之珠 Glittering Days Đinh Linh
Chuyện Tình Xóm Chợ 街市的童話 Hope For Sale Lưu Thục Anh
2007 Ngọn Lửa Trắng 紅衣手記 The White Flame Lương Quân Kỳ (Lương Cô nương)
2008 Mẹ Chồng Nàng Dâu 野蠻奶奶大戰戈師奶 Wars Of In-Laws II Donna
Bằng Chứng Thép II 法證先鋒II Forensic Heroes II Connie Dương Tú Quyên
Tìm Lại Một Nửa 與敵同行 Last One Standing Trương Lệ Phân
Tình Đồng Nghiệp 畢打自己人 Off Pedder Trần Tổ
2009 Bà Nhà Tôi II 老婆大人II Just Love II Chung Đỉnh Anh
Cung Tâm Kế 宮心計 Beyond The Realm Of Conscience Hồ Tố Ân (Hồ Ti thiết)
2010 Kỳ Án Nhà Thanh II 施公奇案II A Pillow Case Of Mystery II Bàng Cát Ái
Công Chúa Giá Đáo 公主嫁到 Can't Buy Me Love Từ Thiền
2011 Bố Y Thần Tướng 布衣神相 Face To Fate Phương Tuyết Quân
Hôn Nhân Tiền Định Only You 只有您 Only You Hà Ngọc Anh
Bếp Lửa Gia Đình 誰家灶頭無煙火 Be Home For Dinner Lục Thái Hà
Chân Tướng 真相 The Other Truth Từ Uyển Mị
Đại Nội Thị Vệ 紫禁驚雷 The Life And Times Of A Sentinel Trần Tú Phi
Bằng Chứng Thép III 法證先鋒III Forensic Heroes III Ella Tiền Mậu Anh
2012 Người Cha Tuyệt Vời 當旺爸爸 Daddy Good Deeds Cô Tình
Tranh Quyền Đoạt Vị 盛世仁傑 The Greatness Of A Hero Nhan Thụy Vân
Điệu Vũ Trường An 耀舞長安 House Of Harmony And Vengeance Đinh Hương Hoa
Bảo Vệ Nhân Chứng 護花危情 Witness Insecurity Trần Ngọc Lan
Phi Hổ 飛虎 Tiger Cubs Hà Thư
Lôi Đình Tảo Độc 雷霆掃毒 Highs And Lows Đinh Tiếu Vy
Vòng Quay Hạnh Phúc 幸福摩天輪 Missing You Trang Mỹ Lâm
Pháp Võng Truy Kích 法網狙擊 Friendly Fire Phương Ỷ Hà
2013 Nữ Cảnh Tác Chiến 女警愛作戰 Sergeant Tabloid Tống Huệ Kiều
Hảo Tâm Tác Quái 好心作怪 A Change Of Heart Điền Lệ Hà
Bao La Vùng Trời II 衝上雲霄II Triumph In The Skies II Giang Vi
Cự Luân 巨輪 Brother's Keeper Lý Tuệ Băng
Sứ Mệnh 36 Giờ II On Call 36小時II The Hippocratic Crush II Hướng Trịnh Khải Tĩnh
Quý Cô Lỡ Thì My盛Lady Bounty Lady Lý Chiêu Linh
Tiệm Cà Phê Hữu Tình 貓屎媽媽 Coffee Cat Mama Mẹ của Bội Thi
2014 Xuân Hỷ Tương Phùng 新抱喜相逢 Queen Divas Isa Từ Diễm Phương
Cuộc Chiến Ẩm Thực 食為奴 Gilded Chopsticks Đức Phi
Nữ Nhân Câu Lạc Bộ 女人俱樂部 Never Dance Alone Rose Hứa Tây
Đội Điều Tra Liêm Chính 2014 廉政行動2014 ICAC Investigators 2014 Ada Lâm Yến San
Sứ Đồ Hành Giả 使徒行者 Line Walker Nancy Lưu Mỹ Oanh
Mảnh Ghép Gia Đình 我們的天空 Shades Of Life Mẹ của Chris
Bát Quái Thần Thám 八卦神探 Officer Geomancer Trần Triệu Nga
2015 Hoa Khôi Cảnh Viên 師奶MADAM Madam Cutie On Duty Chu Lý Hảo Thái
Chuyện Tình Sân Khấu 水髮胭脂 Romantic Repertoire Lương Mỹ Hoa
Triều Bái Võ Đang 潮拜武當 Wudang Rules Tiền Hâm Hâm
Chuyên Gia Gỡ Rối 拆局專家 The Fixer Lôi Hoa Bích
2016 Thiết Mã Gặp Chiến Xa 鐵馬戰車 Speed Of Life Loan Hoan Lan
Cảnh Sát Siêu Năng EU超時任務 Over Run Over Tiêu Thanh Yên
Trí Mệnh Phục Hoạt 致命復活 Dead Wrong Lý Tiểu Thư
2017 Ẩm Thực Tranh Tài 味想天開 Recipes To Live By Đệ Ngũ Liên
Thừa Thắng Truy Kích 乘勝狙擊 Burning Hands Nguyễn Nhu Tử
2018 Cuộc Chiến Nữ Quyền 平安谷之詭谷傳說 The Forgotten Valley Ngũ Thiện Từ
Xin Chào Sếp Nhé 波士早晨 Watch Out Boss Hương Dịch Cẩn
Thâm Cung Kế 宮心計2深宮計 Deep In The Realm Of Conscience Vương Phương Mị (Hiền Thái phi)
Sàn Đấu Huynh Đệ 兄弟 Fist Fight Diệp Lệ Phượng
2019 Đội Điều Tra Liêm Chính 2019 廉政行動2019 ICAC Investigators 2019 Lý Tố Nga
Thiết Thám 鐵探 The Defected Lương Gia Lễ
Kỳ Án Bao Thanh Thiên 包青天再起風雲 Justice Bao: The First Year Lưu Nga (Lưu Thái hậu)
Câu Chuyện Thời Đại Số 堅離地愛堅離地 The Offliners Lý Thoại Bình
2020 Bằng Chứng Thép IV 法證先鋒IV Forensic Heroes IV Trình Quý Khanh

Phim truyền hình (RTHK)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim

(tiếng Việt)

Tên phim

(tiếng Trung)

Tên phim

(tiếng Anh)

Vai diễn
2010 Nhà Có Phòng Trọ 2010 有房出租2010 Rooms To Let 2010 Hiệu trưởng Tạ

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim

(tiếng Việt)

Tên phim

(tiếng Trung)

Tên phim

(tiếng Anh)

Vai diễn
1968 Mai Lan Cúc Trúc 梅蘭菊竹 Four Gentlemanly Flowers Phương Ngọc Trúc
1971 Phụng Phi Phi 鳳飛飛 Feng Fei-Fei -
1972 Thập Tứ Nữ Anh Hào 十四女英豪 Youngs Female Warrior Nữ binh của nhà họ Dương
Quần Anh Hội 群英會 - Trúc Hương
Oa Oa Phu Nhân 娃娃夫人 - Lính của Oa Oa Phu nhân
1987 Thần Cơ Lưỡng Nữ Hiệp 神奇兩女俠 - Tiên Lí Lí
1998 Nam Nhân Hung, Nữ Nhân Gia 男人胸,女人Home - Thiên Tẩu
2001 Phanh Thi Chi Tang Tận Thiên Lương 烹屍之喪盡天良 - Cảnh sát
Hoành Tài Tựu Thủ 橫財就手 - -
2004 Sự Thất Bại Của Gia Tộc 失敗家族 - Vợ của Đổng Huy
2010 72 Khách Trọ 72家租客 72 Tenants Of Prosperity Nhân viên Phòng điện thoại
Đại Nhĩ Long 大耳窿 The Loan Shark San Thư
2014 Đội Chống Tham Nhũng 1 Z風暴 Z Storm -
2019 Đặc Nhiệm Mỹ Nhân 2 不義之戰 The Fatal Raid Nữ Phó ủy viên Lực lượng Cảnh sát Hồng Kông

Chương trình tạp kỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên chương trình

(tiếng Việt)

Tên chương trình

(tiếng Trung)

Tên chương trình

(tiếng Anh)

Vai diễn Xuất hiện
2017 Trúc • Động • Ái 築·動·愛 Love And Construction Hà Trương Mỹ Linh Tập 4 • Anh em Tân Trát
2018 Tân Xuân Khai Vận Vương 新春開運王 Feng Shui For The New Year - Mùa 3

Chương trình thể thao[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên chương trình

(tiếng Việt)

Tên chương trình

(tiếng Trung)

1991 Chung kết Cúp FA 英國足總盃決賽

Hoạt động Âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Lưu ý: Những danh sách này chưa được hoàn thành đầy đủ.

Album[sửa | sửa mã nguồn]

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Nhạc phim[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên bài hát Tên phim
Tiếng Việt Tiếng Trung Tiếng Việt Tiếng Trung Tiếng Anh
2014 Hoan Lạc Niên Niên 歡樂年年 Xuân Hỷ Tương Phùng 新抱喜相逢 Queen Divas
2017 Mùa Gió 風的季節 Cộng Sự 同盟 The Unholy Alliance

Buổi hòa nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Điểm bài hát[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]