Laportea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Laportea
Laportea macrostachya 2007.07.21 07.59.41-p7210062.jpg
Laportea cuspidata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Rosales
Họ (familia) Urticaceae
Chi (genus) Laportea
Gaudich., 1830
Các loài
Khoảng 25. Xem bài.

Laportea là chi thực vật có hoa trong họ Tầm ma.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Laportea. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]