Bước tới nội dung

Logroño

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Logroño
  Thành phố  
Panoramic view
Plaza del Mercado
Cầu đá trên sông Ebro
Monumento to Espartero
Hiệu kỳ của Logroño
Hiệu kỳ
Huy hiệu của Logroño
Huy hiệu
Logroño trên bản đồ Tây Ban Nha
Logroño
Quốc giaTây Ban Nha
Vùng tự trịLa Rioja
Thủ phủLogroño
Chính quyền
Diện tích
  Thành phố79,57 km2 (3,072 mi2)
Độ cao384 m (1,260 ft)
Dân số (2018)[1]
  Thành phố151.113
  Mật độ19/km2 (49/mi2)
  Vùng đô thị197.000
Múi giờUTC+1
  Mùa  (DST)CEST (UTC+2)
Mã điện thoại941
Thành phố kết nghĩaDarmstadt, Dax, Brescia, Wilhelmshaven, Libourne
Websitewww.logro-o.org

Logroño (phát âm tiếng Tây Ban Nha: [loˈɣɾoɲo]) là một thành phố nằm ở phía Bắc Tây Ban Nha, trên bờ sông Ebro. Đây là thủ phủ của cộng đồng tự trị La Rioja, trước đây được biết đến dưới tên gọi tỉnh La Rioja.

Theo thống kê vào năm 2006, dân số ở Logroño vào khoảng 147.036 người.

Tên gọi

[sửa | sửa mã nguồn]

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu khí hậu của Logroño (1991–2020 normals, extremes since 1948)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 19.3
(66.7)
23.1
(73.6)
28.8
(83.8)
31.2
(88.2)
39.8
(103.6)
42.2
(108.0)
42.8
(109.0)
40.8
(105.4)
39.0
(102.2)
31.4
(88.5)
27.4
(81.3)
21.4
(70.5)
42.8
(109.0)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 10.4
(50.7)
12.2
(54.0)
16.3
(61.3)
18.6
(65.5)
22.8
(73.0)
27.5
(81.5)
30.4
(86.7)
30.5
(86.9)
25.9
(78.6)
20.5
(68.9)
14.0
(57.2)
10.4
(50.7)
20.0
(68.0)
Trung bình ngày °C (°F) 6.4
(43.5)
7.3
(45.1)
10.5
(50.9)
12.5
(54.5)
16.3
(61.3)
20.6
(69.1)
23.1
(73.6)
23.1
(73.6)
19.4
(66.9)
14.9
(58.8)
9.7
(49.5)
6.7
(44.1)
14.2
(57.6)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) 2.3
(36.1)
2.4
(36.3)
4.6
(40.3)
6.5
(43.7)
9.9
(49.8)
13.6
(56.5)
15.7
(60.3)
15.8
(60.4)
12.8
(55.0)
9.3
(48.7)
5.4
(41.7)
2.9
(37.2)
8.5
(47.3)
Thấp kỉ lục °C (°F) −11.6
(11.1)
−9.6
(14.7)
−8.8
(16.2)
−3.6
(25.5)
0.6
(33.1)
4.8
(40.6)
7.2
(45.0)
6.2
(43.2)
3.0
(37.4)
−1.2
(29.8)
−8.2
(17.2)
−11.6
(11.1)
−11.6
(11.1)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 36.8
(1.45)
31.3
(1.23)
37.3
(1.47)
44.6
(1.76)
45.8
(1.80)
45.3
(1.78)
32.1
(1.26)
20.4
(0.80)
31.0
(1.22)
37.8
(1.49)
48.3
(1.90)
37.3
(1.47)
448
(17.63)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1 mm) 6.9 5.9 6.1 7.2 7.6 5.6 3.7 3.4 4.4 6.7 7.7 6.7 71.9
Số giờ nắng trung bình tháng 109 137 198 209 240 281 321 298 232 172 112 97 2.406
Nguồn: Météo Climat[2]

Logroño là trung tâm mua sắm, tài chính của La Rioja; về thương mại, Logroño có mặt hàng kinh tế chủ lực là rượu, ngoài ra còn có các mặt hàng xuất khẩu là gỗ, kim loại, hàng dệt. Việc ngoại giao với các nơi khác rất phát triển: Logroño kết nghĩa với Dunfermline, Scotland, Vương quốc Anh; mới đây nhất, thành phố này vừa khánh thành sân bay mới nối liền MadridBarcelona.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. Municipal Register of Spain 2018. National Statistics Institute.
  2. "Météo climat stats Moyennes 1991/2020 Espagne (page 2)" (bằng tiếng Pháp). Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2022.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]