Lunella coronata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lunella coronata
Lunella coronata 01.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Turbinidae
Phân họ (subfamilia) Turbininae
Chi (genus) Lunella
Loài (species) L. coronata
Danh pháp hai phần
Lunella coronata
(Gmelin, 1791)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Lunella coronata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Turbinidae, họ ốc xà cừ.[1]

Loài này có kích thước giữa 20 mm và 50 mm. Chúng thường xuất hiện ở biển Đỏ, Ấn Độ Dương ven Kenya, Tanzania, Madagascar, Mozambique và vùng Tây Thái Bình Dương.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dautzenberg, Ph. (1929). Mollusques testacés marins de Madagascar. Faune des Colonies Francaises, Tome III
  • Branch, G.M. et al. (2002). Two Oceans. 5th impression. David Philip, Cate Town & Johannesburg
  • Alf A. & Kreipl K. (2003). A Conchological Iconography: The họ Turbinidae, Subfamily Turbininae, Chi Turbo. Conchbooks, Hackenheim Germany
  • Gastropods.com: Lunella (Lunella) coronatus; accessed: 15 tháng 3 2011