Lunularia cruciata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Lunularia cruciata
Lunularia cruciata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
Ngành (divisio)Marchantiophyta
Lớp (class)Marchantiopsida
Bộ (ordo)Lunulariales
Họ (familia)Lunulariaceae
Chi (genus)Lunularia
Loài (species)L. cruciata
Danh pháp hai phần
Lunularia cruciata
(L.) Dumort. ex Lindb., 1868
Danh pháp đồng nghĩa

Marchantia cruciata L., 1753

Lunularia thaxteri A. Evans & Herzog, 1992

Lunularia cruciata là loài rêu tản duy nhất trong họ Lunulariaceae.[1][2] Loài này được Carl Linnaeus mô tả khoa học đầu tiên năm 1753 dưới danh pháp Marchantia cruciata. Năm 1868 Sextus Otto Lindberg chuyển nó sang chi Lunularia.[3]

Tên gọi khoa học là từ tiếng Latinh luna nghĩa là mặt trăng, là để nói tới các chén truyền thể hình mặt trăng của nó.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Söderström và đồng nghiệp (2016). “World checklist of hornworts and liverworts”. PhytoKeys 59: 1–826. PMC 4758082. PMID 26929706. doi:10.3897/phytokeys.59.6261. 
  2. ^ “Part 2- Plantae (starting with Chlorophycota)”. Collection of genus-group names in a systematic arrangement. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2016. 
  3. ^ The Plant List (2010). Lunularia cruciata. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]