Magny-Lormes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 47°18′01″B 3°45′18″Đ / 47,30028°B 3,755°Đ / 47.30028; 3.75500

Magny-Lormes

Magny-Lormes trên bản đồ Pháp
Magny-Lormes
Magny-Lormes
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Bourgogne-Franche-Comté
Tỉnh Nièvre
Quận Clamecy
Tổng Corbigny
Liên xã Pays Corbigeois
Thống kê
Độ cao 192–272 m (630–892 ft)
Diện tích đất1 8,35 km2 (3,22 sq mi)
Nhân khẩu1 102  
 - Mật độ 12 /km2 (31 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 58153/ 58800
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Magny-Lormes là một của tỉnh Nièvre, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền trung nước Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Theo điều tra dân số 1999 có dân số là 102. Vào ngày 1-1-2005, xấp xỉ là 98.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]