Martres-de-Rivière

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 43°04′48″B 0°38′32″Đ / 43,08°B 0,642222222222°Đ / 43.08; 0.642222222222

Martres-de-Rivière

Huy hiệu của Martres-de-Rivière
Martres-de-Rivière#Blason
Martres-de-Rivière trên bản đồ Pháp
Martres-de-Rivière
Martres-de-Rivière
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Occitanie
Tỉnh Haute-Garonne
Quận Saint-Gaudens
Tổng Barbazan
Xã (thị) trưởng Michel Daltin
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 391–569 m (1.283–1.867 ft)
Diện tích đất1 3,59 km2 (1,39 sq mi)
Nhân khẩu2 357  (2006)
 - Mật độ 99 /km2 (260 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 31323/ 31210
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Martres-de-Rivière là một thuộc tỉnh Haute-Garonne trong vùng Occitanie tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao 391-569 mét trên mực nước biển. Xã nằm ở chân núi Pyrénées ở Comminges có cự ly 8 km về phía tây nam Saint-Gaudens.

Biến động dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Martres-de-Rivière
(Nguồn: INSEE[1])
Năm19621968197519821990199920062007
Dân số224229240276292307357363
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.
  1. ^ Martres-de-Rivière sur le site de l'Insee