Medvezhyegorsky (huyện)
Giao diện
| Medvezhyegorsky District Медвежьегорский район | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Đảo Kizhi, một khu bảo tồn của Nga ở quận Medvezhyegorsky | |
Vị trí của huyện Medvezhyegorsky trong Cộng hòa Karelia | |
| Quốc gia | Nga |
| Chủ thể liên bang | Cộng hòa Kareliya[1] |
| Thành lập | 29 tháng 8 năm 1927 |
| Trung tâm hành chính | Medvezhyegorsk |
| Diện tích[2] | |
| • Tổng cộng | 13.696 km2 (5,288 mi2) |
| Dân số (thống kê năm 2010)[3] | |
| • Tổng cộng | 31.864 |
| • Mật độ | 2,3/km2 (6,0/mi2) |
| • Đô thị | 70,1% |
| • Thôn quê | 29,9% |
| Cấu trúc hành chính | |
| • Khu định cư[4] | 1 thành phố/thị trấn, 2 khu định cư dạng đô thị[5], 144 khu vực nông thôn |
| Kiến trúc đô thị | |
| • Đô thị kết hợp thành | Huyện tự quản Medvezhyegorsky[6] |
| • Đơn vị đô thị[7] | 3 khu dân cư đô thị, 6 khu dân cư nông thôn |
| Múi giờ | Giờ Moskva, UTC+3 |
| Mã điện thoại | 81434 |
| Website | http://amsu.medgora-rayon.ru |
Huyện Medvezhyegorsky (tiếng Nga: Медвежьего́рский райо́н; tiếng Karelian: Karhumäjen piiri) là một huyện hành chính[8] tự quản[9] (raion), của Cộng hòa Karelia, Nga. Huyện có diện tích 13696 km², dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2002 là 38388 người. Trung tâm của huyện đóng ở Medvezhyegorsk.[10]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Constitution of the Republic of Karelia
- ↑ "General Information" (bằng tiếng russian). Medvezhyegorsky District. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2016.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) - ↑ Cục Thống kê Quốc gia Liên bang Nga (2011). "Всероссийская перепись населения 2010 года. Том 1" [2010 All-Russian Population Census, vol. 1]. Всероссийская перепись населения 2010 года [Kết quả sơ bộ Điều tra dân số toàn Nga năm 2010] (bằng tiếng Nga). Cục Thống kê Quốc gia Liên bang Nga.
- ↑ Государственный комитет Российской Федерации по статистике. Комитет Российской Федерации по стандартизации, метрологии и сертификации. №ОК 019-95 1 января 1997 г. «Общероссийский классификатор объектов административно-территориального деления. Код 86 224», в ред. изменения №278/2015 от 1 января 2016 г.. (Ủy ban Thống kê Nhà nước Liên bang Nga. Ủy ban của Liên bang Nga về Tiêu chuẩn hóa, Đo lường và Chứng nhận. #OK 019-95 1 tháng 1, 1997 Phân loại đối tượng đơn vị hành chính của Nga (OKATO). Code 86 224, sửa đổi bởi Sửa đổi #278/2015 of 1 tháng 1, 2016. ).
- ↑ Số lượng khu dân cư dạng đô thị có thể bao gồm các khu định cư cho người lao động, các khu định cư nghỉ dưỡng, các khu định cư ngoại ô (dacha), cũng như các khu định cư đô thị bình thường.
- ↑ Law #825-ZRK
- ↑ Law #813-ZRK
- ↑ Law #67/2006-OZ
- ↑ Law #43/2004-OZ
- ↑ "Raions of the Russian Federation". Statoids. ngày 4 tháng 3 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2012.