Meschede

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Meschede
View over Meschede
View over Meschede
Ấn chương chính thức của Meschede
Huy hiệu
Vị trí của Meschede thuộc Huyện Hochsauerlandkreis
Meschede in HSK.svg
Meschede trên bản đồ Thế giới
Meschede
Meschede
Quốc giaĐức
BangNordrhein-Westfalen
Vùng hành chínhArnsberg
HuyệnHochsauerlandkreis
Phân chia hành chính17
Chính quyền
 • MayorUli Hess (CDU)
Diện tích
 • Tổng cộng218,5 km2 (844 mi2)
Độ cao260 m (850 ft)
Dân số (2008-06-30)
 • Tổng cộng31.664
 • Mật độ14/km2 (38/mi2)
Múi giờCET (UTC+01:00)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chínhD 59872
Mã vùng0291
Biển số xeHSK
Thành phố kết nghĩaLe Puy-en-Velay sửa dữ liệu
Trang webwww.meschede.de

Meschede là một thị xã ở huyện Hochsauerland, bang Nordrhein-Westfalen, Đức. Đây là huyện lỵ huyện Hochsauerlandkreis.

Meschede nằm ở thung lũng sông Ruhr. Các thị xã gần đó là Paderborn (51 km), Kassel (85 km), Siegen (57 km), Hagen, Dortmund (60 km) và Hamm (49 km).

Meschede có sân bay Meschede-Schüren

Đô thị giáp ranh[sửa | sửa mã nguồn]

Panorama of Meschede

Các khu vực dân cư[sửa | sửa mã nguồn]

  • Baldeborn
  • Berge
  • Berghausen
  • Beringhausen
  • Blüggelscheidt
  • Bockum
  • Bonacker
  • Calle
  • Drasenbeck
  • Einhaus
  • Enkhausen
  • Enste
  • Ensthof
  • Erflinghausen
  • Eversberg
  • Frenkhausen
  • Freienohl
  • Frielinghausen
  • Galiläa
  • Giesmecke
  • Grevenstein
  • Heggen
  • Heinrichsthal
  • Höhringhausen
  • Horbach
  • Immenhausen
  • Klause
  • Köpperkopf
  • Köttinghausen
  • Kotthoff
  • Laer
  • Löllinghausen
  • Löttmaringhausen
  • Mielinghausen
  • Mosebolle
  • Mülsborn
  • Obermielinghausen
  • Olpe
  • Remblinghausen
  • Schederberge
  • Schedergrund
  • Schüren
  • Stesse
  • Stockhausen
  • Vellinghausen
  • Visbeck
  • Wallen
  • Wehrstapel
  • Wennemen
  • Windhäuser
  • Wulstern.

Đô thị kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Meschede mùa Đông năm 2004
Meschede mùa Đông năm 2005