Michael Rooker

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Michael Rooker

Picto infobox character.png
Michael Rooker Makeup and Hairstyling Symposium - Feb 2015 (cropped).jpg
Rooker vào tháng 2 năm 2015
Sinh6 tháng 4, 1955 (64 tuổi)
Jasper, Alabama, Mỹ
Nơi cư trúCalifornia
Nghề nghiệpDiễn viên
Năm hoạt động1986–nay
Phối ngẫu
Margot Rooker (cưới 1979)
Con cái2

Michael Rooker (sinh ngày 6 tháng 4 năm 1955) là một nam diễn viên người Mỹ.[1][2][3]

Thời thơ ấu[sửa | sửa mã nguồn]

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Đời tư[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách phim[sửa | sửa mã nguồn]

Điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Vai Ghi chú
1986 Henry: Portrait of a Serial Killer Henry
1987 Light of Day Oogie
Rent-A-Cop Joe
1988 Above the Law
Eight Men Out Arnold "Chick" Gandil
Mississippi Burning Frank Bailey
1989 Sea of Love Terry Cruger
Music Box Karchy Laszlo
1990 Days of Thunder Rowdy Burns
1991 JFK Bill Broussard
1993 The Dark Half Sheriff Alan Pangborn
Cliffhanger Hal Tucker
Tombstone Sherman McMasters
1994 Suspicious Attendant
The Hard Truth Jonah Mantz
1995 Mallrats Jared Svenning
1996 Bastard Out of Carolina Uncle Earle
The Trigger Effect Gary
Back to Back Bob Malone
1997 Song of Hiawatha Bertrand
Rosewood
Keys to Tulsa Keith Michaels
Deceiver Kennesaw
Shadow Builder Father Vassey
1998 The Replacement Killers Stan "Zeedo" Zedkov
Brown's Requiem Fritz Brown
Renegade Force Matt Cooper
1999 A Table for One Matt Draper/Dr. Matthew Swan
Bone Collector, TheThe Bone Collector Captain Howard Cheney
2000 Table One Rowdy
Here on Earth Malcolm Arnold
NewsBreak John McNamara
The 6th Day Robert Marshall
2001 Replicant Det. Jake Riley
2002 Undisputed AJ Mercker
2003 The Box Det. Stafford
2004 The Eliminator Miles Dawson
2005 Chasing Ghosts Mark Spencer
2006 Repo! The Genetic Opera Repo Man
Lenexa, 1 Mile Russ
Slither Grant Grant
2007 Whisper Sidney
2008 The Lena Baker Story Randolph County Sheriff
Jumper William Rice
This Man's Life Richard Crummly
2009 Super Capers Judge/Dark Winged Vesper
Penance Mann
The Marine 2 Church
2010 Scott's Dead Mitch
Freeway Killer Detective St. John
Blood Done Sign My Name Defense Attorney Billy Watkins
Cell 213 Ray Clement
DC Showcase: Jonah Hex
Louis Pat McMurphy
Super Abe
2011 Atlantis Down
Mysteria Captain McCarthy
Elwood Condello
2012 The Lost Episode Không có
Hypothermia Ray Pelletier
2013 Brother's Keeper Chief Carver
2014 Guardians of the Galaxy Yondu Udonta
2016 The Belko Experiment Bud Melks
2017 Guardians of the Galaxy Vol. 2 Yondu Udonta

Truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thưởng và đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]