Miyako, Iwate
Giao diện
| Miyako 宮古市 | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Vị trí của Miyako ở Iwate | |
| Tọa độ: 39°38′B 141°57′Đ / 39,633°B 141,95°Đ | |
| Quốc gia | Nhật Bản |
| Vùng | Tōhoku |
| Tỉnh | Iwate |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Yoshihiro Kumasaka |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1,259,89 km2 (0,48.645 mi2) |
| Dân số (1 tháng 11 năm 2010) | |
| • Tổng cộng | 59,098 |
| • Mật độ | 46,9/km2 (1,210/mi2) |
| Múi giờ | UTC+9, Giờ UTC+9 |
| Thành phố kết nghĩa | Kuroishi, Tarama, Kamiyama, Hachimantai, Daisen, La Trinidad, Yên Đài |
| - Cây | Japanese Red Pine |
| - Hoa | Montauk Daisy (Nipponanthemum nipponicum) |
| - Chim | Black-tailed Gull |
| - Cá | Salmon |
| Điện thoại | 0193-62-2111 |
| Địa chỉ tòa thị chính | 2-1, Shinkawachō, Miyako-shi, Iwate-ken 027-8501 |
| Website | Thành phố Miyako |
Miyako (宮古市 Miyako-shi) là một thành phố thuộc tỉnh Iwate, Nhật Bản.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
Tư liệu liên quan tới Miyako, Iwate tại Wikimedia Commons
Wikivoyage có cẩm nang du lịch về Miyako, Iwate.