Miyamoto Kota

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Kota Miyamoto
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Kota Miyamoto
Ngày sinh 19 tháng 6, 1996 (24 tuổi)
Nơi sinh Shizuoka, Nhật Bản
Chiều cao 1,76 m (5 ft 9 12 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
FC Gifu
Số áo 31
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2010–2014 Trẻ Shimizu S-Pulse
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2015 Shimizu S-Pulse 0 (0)
2015J.League U-22 Selection (mượn) 4 (0)
2016–V-Varen Nagasaki (mượn) 18 (0)
Đội tuyển quốc gia
U-19 Nhật Bản
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2017

Kota Miyamoto (宮本 航汰 Miyamoto Kōta?, sinh ngày 19 tháng 6 năm 1996) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu ở vị trí tiền vệ cho FC GifuJ2 League.[1]

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh ra ở Shizuoka, Miyamoto ra mắt cho Shimizu S-Pulse ngày 20 tháng 5 năm 2015 ở J.League Cup trước Nagoya Grampus. Anh xuất phát từ đầu và thi đấu hết trận, S-Pulse thất bại 2–1.[2] Sau mùa giải, Miyamoto ký hợp đồng với đội bóng tại J2 League V-Varen Nagasaki. Anh có màn ra mắt cho câu lạc bộ ngày 7 tháng 5 năm 2016 trước Fagiano Okayama. Một lần nữa anh xuất phát từ đầu và thi đấu hết trận, V-Varen Nagasaki thua 3–0.[3]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[4][5][6]

Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Quốc gia Cúp Liên đoàn Châu lục Tổng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Shimizu S-Pulse 2015 J1 League 0 0 0 0 1 0 1 0
V-Varen Nagasaki 2016 J2 League 18 0 0 0 18 0
Tổng cộng sự nghiệp 18 0 0 0 1 0 0 0 19 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “宮本 航汰:V・ファーレン長崎:Jリーグ.jp”. jleague.jp. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016.
  2. ^ “Shimizu S-Pulse 1-2 Nagoya Grampus”. Soccerway.
  3. ^ “V-Varen Nagasaki 0-3 Fulgiano Okayama”. Soccerway.
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 212 out of 289)
  5. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 181 out of 289)
  6. ^ Miyamoto Kota tại Soccerway

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]