Montbarla

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 44°13′17″B 1°05′38″Đ / 44,2213888889°B 1,09388888889°Đ / 44.2213888889; 1.09388888889

Montbarla

Montbarla trên bản đồ Pháp
Montbarla
Montbarla
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Midi-Pyrénées
Tỉnh Tarn-et-Garonne
Quận Castelsarrasin
Tổng Lauzerte
Liên xã Quercy Pays de Serres
Xã (thị) trưởng Jean José Gary
(2008-2014)
Thống kê
Độ cao 82–209 m (269–686 ft)
(bình quân 201 m/659 ft)
Diện tích đất1 7,38 km2 (2,85 sq mi)
Nhân khẩu1 165  
 - Mật độ 22 /km2 (57 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 82122/ 82110
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Montbarla một thị xã và tỉnh Tarn-et-Garonne trong vùng Tarn-et-Garonne, Pháp.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Xã của tỉnh Tarn-et-Garonne

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]