Lauzerte

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 44°15′24″B 1°08′18″Đ / 44,2566666667°B 1,13833333333°Đ / 44.2566666667; 1.13833333333

Lauzerte

Blason ville fr Lauzerte (Tarn-et-Garonne).svg
Lauzerte trên bản đồ Pháp
Lauzerte
Lauzerte
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Midi-Pyrénées
Tỉnh Tarn-et-Garonne
Quận Castelsarrasin
Tổng Lauzerte (chef-lieu)
Liên xã Quercy Pays de Serres
Xã (thị) trưởng Bernard Rey
(2008-2014)
Thống kê
Độ cao 98–270 m (322–886 ft)
(bình quân 176 m/577 ft)
Diện tích đất1 44,56 km2 (17,20 sq mi)
Nhân khẩu1 1.487  
 - Mật độ 33 /km2 (85 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 82094/ 82110
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Lauzerte một thị xã và commune in the Tarn-et-Garonne département of Pháp, in the Midi-Pyrénées région.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

==Tham khảo==