Montipouret

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 46°39′00″B 1°54′03″Đ / 46,65°B 1,90083333333°Đ / 46.65; 1.90083333333

Montipouret

Montipouret trên bản đồ Pháp
Montipouret
Montipouret
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Centre-Val de Loire
Tỉnh Indre
Quận La Châtre
Tổng Neuvy-Saint-Sépulchre
Xã (thị) trưởng Guy Jouhanneau
Thống kê
Độ cao 170–259 m (558–850 ft)
(bình quân 170 m/560 ft)
Diện tích đất1 27,89 km2 (10,77 sq mi)
Nhân khẩu1 507  
 - Mật độ 18 /km2 (47 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 36129/ 36230
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Montipouret là một tỉnh Indre khu vực trung bộ Pháp. Xã này có diện tích 27,89 km², dân số thời điểm năm 1999 là 507 người. Khu vực này có độ cao trung bình 170 mét trên mực nước biển.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]