Montmorillon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 46°25′37″B 0°52′18″Đ / 46,4269444444°B 0,871666666667°Đ / 46.4269444444; 0.871666666667


Montmorillon trên bản đồ Pháp
Montmorillon
Montmorillon
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Vienne
Quận Montmorillon
(sous-préfecture)
Tổng Montmorillon
(chef-lieu)
Liên xã Cộng đồng các xã Montmorillonnais
Xã (thị) trưởng Yves Bouloux
(2014-2020)
Thống kê
Độ cao [Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
(bình quân [Chuyển đổi: Số không hợp lệ])
Diện tích đất1 57,00 km2 (22,01 sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 86165/ 86500
Panneau d'entrée de Montmorillon

Montmorillon là một , tọa lạc ở tỉnh Vienne trong vùng Nouvelle-Aquitaine, Pháp. Xã này có diện tích 57 km², dân số năm 2014 là 6155 người. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 105 m trên mực nước biển.

Dân địa phương danh xưng tiếng Pháp là Montmorillonnais[1].

Biến động dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
Năm Số dân ±%
1793 3.121 —    
1800 2.843 −8.9%
1806 3.313 +16.5%
1821 3.174 −4.2%
1831 3.608 +13.7%
1836 4.157 +15.2%
1841 4.672 +12.4%
1846 4.768 +2.1%
1851 5.228 +9.6%
1856 4.968 −5.0%
1861 5.130 +3.3%
1866 5.203 +1.4%
1872 5.010 −3.7%
1876 5.105 +1.9%
1881 5.128 +0.5%
1886 5.158 +0.6%
1891 5.268 +2.1%
1896 5.284 +0.3%
1901 5.176 −2.0%
1906 5.051 −2.4%
1911 4.944 −2.1%
1921 4.583 −7.3%
1926 4.766 +4.0%
1931 4.507 −5.4%
1936 4.754 +5.5%
1946 5.410 +13.8%
1954 5.524 +2.1%
1962 5.743 +4.0%
1968 6.034 +5.1%
1975 6.685 +10.8%
1982 6.954 +4.0%
1990 6.667 −4.1%
1999 6.898 +3.5%
2006 6.584 −4.6%
2007 6.514 −1.1%
2008 6.443 −1.1%
2009 6.410 −0.5%
2010 6.387 −0.4%
2011 6.319 −1.1%
2012 6.258 −1.0%
2013 6.197 −1.0%
2014 6.155 −0.7%

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Gentilé sur le site habitants.fr Consulté le 27/09/2008.