Mulhouse (quận)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Quận Mulhouse
—  Quận  —
Haut-Rhin - Arrondissement de Mulhouse 2015.svg
Quận Mulhouse trên bản đồ Thế giới
Quận Mulhouse
Quận Mulhouse
Quốc gia  Pháp
Quận lỵ Mulhouse
Diện tích
 • Tổng cộng 634 km2 (245 mi2)
Dân số (1999)
 • Tổng cộng 304,295
 • Mật độ 480/km2 (1,200/mi2)
 

Quận Mulhouse là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Haut-Rhin, trong vùng Alsace. Quận này có 9 tổng và 73 .

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng của quận Mulhouse là:

  1. Habsheim
  2. Huningue
  3. Illzach
  4. Mulhouse-Est
  5. Mulhouse-Nord
  6. Mulhouse-Ouest
  7. Mulhouse-Sud
  8. Sierentz
  9. Wittenheim

Các xã[sửa | sửa mã nguồn]

Các xã của quận Mulhouse, và mã INSEE là:

1. Attenschwiller (68013) 2. Baldersheim (68015) 3. Bantzenheim (68020) 4. Bartenheim (68021)
5. Battenheim (68022) 6. Blotzheim (68042) 7. Brinckheim (68054) 8. Bruebach (68055)
9. Brunstatt (68056) 10. Buschwiller (68061) 11. Chalampé (68064) 12. Didenheim (68070)
13. Dietwiller (68072) 14. Eschentzwiller (68084) 15. Flaxlanden (68093) 16. Folgensbourg (68094)
17. Galfingue (68101) 18. Geispitzen (68103) 19. Habsheim (68118) 20. Hagenthal-le-Bas (68120)
21. Hagenthal-le-Haut (68121) 22. Heimsbrunn (68129) 23. Helfrantzkirch (68132) 24. Hombourg (68144)
25. Huningue (68149) 26. Hégenheim (68126) 27. Hésingue (68135) 28. Illzach (68154)
29. Kappelen (68160) 30. Kembs (68163) 31. Kingersheim (68166) 32. Knœringue (68168)
33. Kœtzingue (68170) 34. Landser (68174) 35. Leymen (68182) 36. Liebenswiller (68183)
37. Lutterbach (68195) 38. Magstatt-le-Bas (68197) 39. Magstatt-le-Haut (68198) 40. Michelbach-le-Bas (68207)
41. Michelbach-le-Haut (68208) 42. Morschwiller-le-Bas (68218) 43. Mulhouse (68224) 44. Neuwiller (68232)
45. Niffer (68238) 46. Ottmarsheim (68253) 47. Petit-Landau (68254) 48. Pfastatt (68256)
49. Ranspach-le-Bas (68263) 50. Ranspach-le-Haut (68264) 51. Rantzwiller (68265) 52. Reiningue (68267)
53. Richwiller (68270) 54. Riedisheim (68271) 55. Rixheim (68278) 56. Rosenau (68286)
57. Ruelisheim (68289) 58. Saint-Louis (68297) 59. Sausheim (68300) 60. Schlierbach (68301)
61. Sierentz (68309) 62. Steinbrunn-le-Bas (68323) 63. Steinbrunn-le-Haut (68324) 64. Stetten (68327)
65. Uffheim (68341) 66. Village-Neuf (68349) 67. Wahlbach (68353) 68. Waltenheim (68357)
69. Wentzwiller (68362) 70. Wittenheim (68376) 71. Zaessingue (68382) 72. Zillisheim (68384)
73. Zimmersheim (68386)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]