Thann (quận)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Quận Thann
—  Quận  —
Quận Thann trên bản đồ Thế giới
Quận Thann
Quận Thann
Quốc gia Pháp
Quận lỵThann
Diện tích
 • Tổng cộng525 km2 (203 mi2)
Dân số (1999)
 • Tổng cộng77,608
 • Mật độ150/km2 (380/mi2)
 

Quận Thann là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Haut-Rhin, ở vùng Alsace. Quận này có 4 tổng và 52 .

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng của quận Thann là:

  1. Cernay
  2. Masevaux
  3. Saint-Amarin
  4. Thann

Các xã[sửa | sửa mã nguồn]

Các xã của quận Thann, và mã INSEE là:

1. Aspach-le-Bas (68011) 2. Aspach-le-Haut (68012) 3. Bernwiller (68031) 4. Bitschwiller-lès-Thann (68040)
5. Bourbach-le-Bas (68045) 6. Bourbach-le-Haut (68046) 7. Burnhaupt-le-Bas (68059) 8. Burnhaupt-le-Haut (68060)
9. Cernay (68063) 10. Dolleren (68073) 11. Fellering (68089) 12. Geishouse (68102)
13. Goldbach-Altenbach (68106) 14. Guewenheim (68115) 15. Husseren-Wesserling (68151) 16. Kirchberg (68167)
17. Kruth (68171) 18. Lauw (68179) 19. Leimbach (68180) 20. Malmerspach (68199)
21. Masevaux (68201) 22. Michelbach (68206) 23. Mitzach (68211) 24. Mollau (68213)
25. Moosch (68217) 26. Mortzwiller (68219) 27. Niederbruck (68233) 28. Oberbruck (68239)
29. Oderen (68247) 30. Rammersmatt (68261) 31. Ranspach (68262) 32. Rimbach-près-Masevaux (68275)
33. Roderen (68279) 34. Saint-Amarin (68292) 35. Schweighouse-Thann (68302) 36. Sentheim (68304)
37. Sewen (68307) 38. Sickert (68308) 39. Soppe-le-Bas (68313) 40. Soppe-le-Haut (68314)
41. Staffelfelden (68321) 42. Steinbach (68322) 43. Storckensohn (68328) 44. Thann (68334)
45. Uffholtz (68342) 46. Urbès (68344) 47. Vieux-Thann (68348) 48. Wattwiller (68359)
49. Wegscheid (68361) 50. Wildenstein (68370) 51. Willer-sur-Thur (68372) 52. Wittelsheim (68375)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]