NGC 3603-B

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm


NGC 3603-B
NGC3603 core.jpg
B là ngôi sao sáng nhất nằm ngay bên trái của ba thành phần A hầu như không phân tách tại trung tâm trong hình ảnh của HST về vùng trung tâm của HD 97950.
Ghi công: NASA, ESA and Wolfgang Brandner (MPIA), Boyke Rochau (MPIA) and Andrea Stolte (University of Cologne)
Dữ liệu quan sát
Kỷ nguyên J2000 (ICRS)      Xuân phân J2000 (ICRS)
Chòm sao Thuyền Để
Xích kinh 11h 15m 07.411s[1]
Xích vĩ −61° 15′ 38.58″[1]
Cấp sao biểu kiến (V)11.33[1]
Các đặc trưng
Kiểu quang phổWN6h[2]
Chỉ mục màu B-V+1.01[1]
Trắc lượng học thiên thể
Chuyển động riêng (μ) RA: 2.4[3] mas/năm
Dec.: 2.8[3] mas/năm
Khoảng cách7,600[2] pc
Cấp sao tuyệt đối (MV)−7.77[2]
Chi tiết
Khối lượng132[2] M
Bán kính33.8[2] R
Độ sáng2,900,000[2] L
Nhiệt độ42,000[2] K
Tên gọi khác
NGC 3603-B, CD-60°3452B, CPD-60°2732B, HD 97950B, HIP 54948B, WR 43b, NGC 3603 MDS 23
CSDL tham chiếu
SIMBADdữ liệu

NGC 3603-B là một ngôi sao dạng Wolf-Rayet với khối lượng 132 lần khối lượng Mặt Trời trong cụm sao NGC 3603.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b Melena, Nicholas W.; Massey, Philip; Morrell, Nidia I.; Zangari, Amanda M. (2008). “THE MASSIVE STAR CONTENT OF NGC 3603”. The Astronomical Journal. 135 (3): 878–891. arXiv:0712.2621. Bibcode:2008AJ....135..878M. doi:10.1088/0004-6256/135/3/878. ISSN 0004-6256.
  2. ^ a ă â b c d đ Crowther, P. A.; Schnurr, O.; Hirschi, R.; Yusof, N.; Parker, R. J.; Goodwin, S. P.; Kassim, H. A. (2010). “The R136 star cluster hosts several stars whose individual masses greatly exceed the accepted 150 M stellar mass limit”. Monthly Notices of the Royal Astronomical Society. 408 (2): 731–751. arXiv:1007.3284. Bibcode:2010MNRAS.408..731C. doi:10.1111/j.1365-2966.2010.17167.x.
  3. ^ a ă Zacharias, N.; và đồng nghiệp (2003). “The Second U.S. Naval Observatory CCD Astrograph Catalog (UCAC2)”. CDS/ADC Collection of Electronic Catalogues. 1289. Bibcode:2003yCat.1289....0Z.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]