Nabatieh (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nabatieh
محافظة النبطية
Hình nền trời của Nabatieh
Tỉnh Nabatieh (được tô màu) trên bản đồ Liban
Tỉnh Nabatieh (được tô màu) trên bản đồ Liban
Nabatieh trên bản đồ Thế giới
Nabatieh
Nabatieh
Tọa độ: 33°22′B 35°28′Đ / 33,367°B 35,467°Đ / 33.367; 35.467Tọa độ: 33°22′B 35°28′Đ / 33,367°B 35,467°Đ / 33.367; 35.467
Quốc gia  Liban
Tỉnh lỵ Nabatieh
Diện tích
 • Tổng cộng 1.098 km2 (424 mi2)
Dân số [1]
 • Tổng cộng 316.541
 • Mật độ 0.3/km2 (0.8/mi2)
Múi giờ Giờ Đông Âu (UTC+2)
 • Mùa hè (DST) Giờ mùa hè Đông Âu (UTC+3)
Mã ISO 3166 LB-NA sửa dữ liệu

Nabatieh hay Nabatiyeh (tiếng Ả Rập: محافظة النبطية‎, Muḥāfaẓat an Nabaṭīya) là tỉnh (muhafazah) của Liban. Tỉnh lỵ là Nabatieh. Diện tích của tỉnh là 1.098 km².[1]

Quận[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉnh Nabatieh được phân thành bốn quận (qadaa), gồm 116 thành phố.

STT Quận Quận lỵ Số thành phố[2]
1 Nabatieh Nabatieh
39
2 Marjeyoun Marjeyoun
26
3 Hasbaya Hasbaya
15
4 Bint Jbeil Bint Jbeil
36

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă "Lebanon State of the Environment Report", chương 1” (PDF) (bằng tiếng Anh). Bộ Môi trường Liban. 2001. Truy cập 25 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ “Mohafazah of Nabatiyeh” (bằng tiếng Anh). Localiban.org. Truy cập 25 tháng 11 năm 2013.