Natori, Miyagi
Giao diện
| Natori 名取市 | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Vị trí của Natori ở Miyagi | |
| Tọa độ: 38°10′B 140°53′Đ / 38,167°B 140,883°Đ | |
| Quốc gia | Nhật Bản |
| Vùng | Tōhoku |
| Tỉnh | Miyagi |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Sasaki Isō |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 100,07 km2 (3,864 mi2) |
| Dân số (1 tháng 8 năm 2010) | |
| • Tổng cộng | 72,757 |
| • Mật độ | 727/km2 (1,880/mi2) |
| Múi giờ | UTC+9, Giờ UTC+9 |
| Thành phố kết nghĩa | Kaminoyama, Yamagata, Guararapes, Shingū |
| - Cây | Japanese Black Pine |
| - Hoa | Peach flower |
| Điện thoại | 022-384-2111 |
| Địa chỉ tòa thị chính | Natori-shi, Masuda-aza, Yanagita 80 981-1292 |
| Website | www.city.natori.miyagi.jp |
Natori (名取市 Natori-shi) là một thành phố thuộc tỉnh Miyagi, Nhật Bản.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
Tư liệu liên quan tới Natori, Miyagi tại Wikimedia Commons
Wikivoyage có cẩm nang du lịch về Natori, Miyagi.