Nephrosperma vanhoutteanum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nephrosperma vanhoutteanum
Nephrosperma vanhoutteanum.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
(không phân hạng) Commelinids
Bộ (ordo) Arecales
Họ (familia) Arecaceae
Chi (genus) Nephrosperma
Balf.f., 1877
Loài (species) N. vanhoutteanum
Danh pháp hai phần
Nephrosperma vanhoutteanum
Balf.f., 1877
Danh pháp đồng nghĩa
  • Oncosperma vanhoutteanum H.Wendl. ex Van Houtte
  • Areca nobilis auct.

Nephrosperma vanhoutteanum là một loài thực vật có hoa thuộc họ Arecaceae.[1][2][3] Chúng này được (H.Wendl. ex Van Houtte) Balf.f. mô tả khoa học đầu tiên năm 1877.[4]

Loài này chỉ có ở Seychelles. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Roskov Y., Kunze T., Orrell T., Abucay L., Paglinawan L., Culham A., Bailly N., Kirk P., Bourgoin T., Baillargeon G., Decock W., De Wever A., Didžiulis V. (ed) (2014). “Species 2000 & ITIS [[Catalogue of Life]]: 2014 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2014.  Tựa đề URL chứa liên kết wiki (trợ giúp)
  2. ^ J.G.Baker, 1877 In: Fl. Mauritius : 386
  3. ^ WCSP: World Checklist of Selected Plant Families
  4. ^ The Plant List (2010). Nephrosperma van-houtteanum. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]