Người Navajo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Navajo
Diné
Naabeehó
Khu vực có số dân đáng kể
 Hoa Kỳ
(Xứ Navajo Xứ Navajo, Arizona Arizona,
New Mexico New Mexico, Utah Utah)
Ngôn ngữ
Tiếng Navajo, Ngôn ngữ ký hiệu người Anh Điêng vùng Đông bằng (Ngôn ngữ ký hiệu Navajo), Ngôn ngữ ký hiệu gia đình Navajo, tiếng Anh
Tôn giáo
Tôn giáo Navajo truyền thống, Kitô giáo (chủ yếu là Công giáoMormon giáo), Giáo hội người bản địa Hoa Kỳ
Sắc tộc có liên quan
Người Apache (Nam Athabasca, Bắc Athabasca)

Người Navajo (tiếng Navajo: Diné hay Naabeehó) là một dân tộc bản địa tại Tây Nam Hoa Kỳ. Sau người Cherokee, họ là bộ tộc liên bang công nhận lớn thứ nhì Hoa Kỳ với 300.460 thành viên tính đến năm 2015.[1][2] Xú Navajo có một chính phủ độc lập quản lý một khu dành riêng cho người Navajo tại khu vực Four Corners, gồm hơn 27.000 dặm vuông trên lãnh thổ Arizona, Utah, và New Mexico. Tiếng Navajo được nói khắp xứ này và đa số người Navajo cũng nói tiếng Anh.

Bang với số người Navajo đông nhất là Arizona (140.263) và New Mexico (108.306). Hơn ba phần tư toàn dân số Navajo cư ngụ trong hai bang này.[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Donovan, Bill. "Census: Navajo enrollment tops 300,000." Navajo Times 7 July 2011 (retrieved 8 July 2011)
  2. ^ "Arizona's Native American Tribes: Navajo Nation." University of Arizona, Tucson Economic Development Research Program. Retrieved 19 Jan 2011.
  3. ^ American Factfinder, United States Census Bureau